|
TT |
Lớp thi |
Số sv |
Môn thi |
Ngày thi |
Ca thi |
Phòng thi |
|
1. |
MEDI 4206 -ĐH23YK.1,2 |
133 |
PPNCKH 1 – Đạo đức nghiên cứu |
Thứ 5 15/10/2026 |
15h-16h30’ |
306,312,403 407 |
|
2. |
MEDI 6202 -ĐH21,22 YK.1 |
191 |
Ung thư |
Thứ 6 16/10/2026 |
13h-14h30’ |
208,209,309 312,503,505 |
|
3. |
50112306 -ĐH25PHCN.1 |
141 |
Hành nghề phục hồi chức năng |
Thứ 6 16/10/2026 |
15h-16h30’ |
309,312,406503,505 |
|
4. |
50114311-ĐH23PHCN.1 |
98 |
Dạy và học – Thực hành dựa vào bằng chứng |
Thứ 7 17/10/2026 |
7h-8h30’ |
401,403,405 |
|
5. |
Ths ĐD K2 CK1NOI, XN, PHCNĐD K5 |
87 |
Phương pháp giảng dạy lâm sàng |
Thứ 7 17/10/2026 |
7h-8h30’ |
407,501,503 |
|
6. |
ĐHLT PHCN 15A |
43 |
Giới thiệu PHCN |
Thứ 7 17/10/2026 |
7h-8h30’ |
503,505 |
|
7. |
RAD 1103-HKI.1 |
51 |
Vật lý các phương pháp tạo ảnh và ghi hình y học |
Thứ 7 17/10/2026 |
7h-8h30’ |
505,507 |
|
8. |
CK1 XN K4 |
31 |
Truyền máu |
Thứ 7 17/10/2026 |
9h-10h30’ |
309 |
|
9. |
ĐHLT XN14A |
77 |
Vi sinh miễn dịch |
Thứ 7 17/10/2026 |
9h-10h30’ |
401,403,405 |
|
10. |
CK1 NOI K5 |
16 |
Chẩn đoán hình ảnh |
Thứ 7 17/10/2026 |
9h-10h30’ |
405 |
|
11. |
ĐHLT /VLVH ĐD, GMHS15A |
129 |
Pháp luật – chính sách – TCYT -QLĐD |
Thứ 7 17/10/2026 |
9h-10h30’ |
407,501,503505 |
|
12. |
CK1 PHCN K5 |
|
Chẩn đoán hình ảnh (thi lần 2) |
Thứ 7 17/10/2026 |
9h-10h30’ |
505 |
Lịch thi & Kết quả phúc khảo
Thông báo Lịch thi Kết thúc học phần tín chỉ Thời gian: Từ ngày 12/10/2026 đến 17/10/2026 Địa điểm thi: Khu B (Giảng đường – Thư viện)
Ngày đăng: 09/10/2026 - 13:47

