| STT | Tên văn bản | Số, ngày, tháng,
nơi ban hành |
Nội dung |
| 1 | Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. | NĐ số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ | Xem thêm |
| 2 | Nghị định 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. | NĐ số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ | Xem thêm |
| 3 | Nghị định 57/2017/NĐ-CP quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người. | NĐ số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ | Xem thêm |
| 4 | Quyết định số 66/QĐ-TTg quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học | QĐ số 66/2013 QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ | Xem thêm |
| 5 | Thông tư liên tịch số 35/2014/TTLT- BGDĐT-BTC hướng dẫn thực hiện QĐ số 66/2013 QĐ-TTg ngày11/11/2013 Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học |
Thông tư số 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 15/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ | Xem thêm |
| 6 | QĐ 861/QĐ-TTG phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025. | QĐ số 861/QĐ-TTg ngày 14/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
Xem thêm |
| 7 | QĐ 612/QĐ-UBDT phê duyệt danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2025 | QĐ số 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021 của Bộ trưởng, chủ nhiệm Uỷ ban dân tộc
|
Xem thêm |
| 8 | QĐ 497/QĐ-UBDT phê duyệt điều chỉnh, bổ sung và hiệu chỉnh tên huyện, xã, thôn đặc biệt khó khăn; thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2025 | QĐ số 497/QĐ-UBDT ngày 30/7/2024 của Bộ trưởng, chủ nhiệm Uỷ ban dân tộc
|
Xem thêm |
| 9 | QĐ số 353/QĐ-TTg quy định danh sách huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021-2025. | QĐ số 353/QĐ-TTg ngày 15/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ | Xem thêm |
| 10 | Pháp lệnh 02 ưu đãi người có công với cách mạng. | Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội | Xem thêm |
| 11 | Nghị định 76/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội. | NĐ số 76/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ | Xem thêm |
| 12 | Văn bản hợp nhất số 05 về học bổng và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên các trường đào tạo công lập. |
QĐ số 05/VBHN-BGDĐT ngày 30/8/2021 của Bộ Giáo dục và đào tạo
|
Xem thêm |
| 13 | CV 296/BDTTG-CS hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với đơn vị hành chính cấp xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi thực hiện sắp xếp, tổ chức lại. | Công văn số: 296/BDTTG-CS ngày 10/4/2025 của Bộ Dân tộc và tôn giáo
|
Xem thêm |
| 14 | Thông tư số 05/2023/TT-BLĐTBXH ban hành danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng | Thông tư số: 05/2023/TT -BLĐTBXH ngày 15/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội
|
Xem thêm |

