Danh mục đề tài cấp cơ sở đã thực hiện (từ năm 2012-2025)

TT Tên đề tài Chủ nhiệm đề tài Nhóm nghiên cứu Thời gian thực hiện Tổng kinh phí
1.        Nghiên cứu đặc điểm chảy máu dưới nhện trên CLVT ở người cao tuổi Trần Văn Việt   2012 – 2013  
2.        Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị hạ Natri máu ở bệnh nhân xuất huyết não Nguyễn Đình Dũng   2012 – 2013  
3.        Nghiên cứu thực trạng sâu răng của học sinh 7-11 tuổi tại trường tiểu học Đền Lừ quận Hoàng Mai – Hà Nội năm 2012 Nguyễn Thị Mai   2012 – 2013  
4.        Đánh giá tác động của khẩu phần Protein đến mực độ bài xuất Calci niệu Nguyễn Đỗ Huy Vũ Đình Chính, Lê Đức Thuận, Trương Thị Thư 2012 – 2013  
5.        Thầm định phương pháp xác định RhodaminB và thực trạng sử dụng chất này ở 1 số loại thực phẩm tại Hải Dương Nguyễn Đức Hoàng   2013-2014 3.904.6000
6.        Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị viêm phổi do sặc xăng, dầu Nguyễn Thị Bắc   2013-2014 5.000.000
7.        Nhận xét đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị tổn thương mòn cổ rang ở nhóm răng hàm nhỏ bằng composite Nguyễn Thị Chinh   2013-2014  
8.        Nghiên cứu phương pháp phân tích a.benzoic, a.folic và muối của chúng trong thực phẩm Phạm Thị Hồng   2013-2014 4.650.0000
9.        Nhận xét lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị ung thư buồng trứng thể noãn hoàng tại BV K Trần Thị Hoài Thanh   2013-2014  
10.    Nghiên cứu hiệu quả của chế độ ăn kiêng ở bệnh nhân ung thư tuyến giáp thể biệt hóa đã phẫu thuật trước khi điều trị bằng ­­131 I Ngụy Đình Hoàn   2013-2014 4.620.000
11.    Giá trị chẩn đoán ung thư vú của chụp X quang kết hợp siêu âm tuyến vú Nguyễn Văn Thắng   2013-2014  
12.    Đánh giá kết quả quản lý bệnh nhân đái tháo đường type 2 tại Khoa khám bệnh theo yêu cầu BV Bạch Mai Trần Thị Thanh Hòa   2013-2014  
13.    Đánh giá tác dụng của điện trường châm kết hợp kéo giãn cột sống trong điều trị thoát vị đĩa đệm Nghiêm Thị Thu Thủy   2013-2014  
14.    Thực trạng hoạt động và đánh giá hiệu quả can thiệp tại trạm y tế xã – huyện Bình Giang – tỉnh Hải Dương Phạm Xuân Thành & Lê Văn Thêm   2014-2015 23.200.000
15.    Xác định nhu cầu chăm sóc sức khỏe tại nhà của người dân phường Trần Phú và xã Tân Hưng thuộc tỉnh Hải Dương Trần Thị Minh Tâm, Vũ Đình Chính   2014-2015  
16.    Nghiên cứu quy trình tạo nha bào “Clostridium diccicile tinh khiết và xác định giới hạn phát hiện của môi trường CCMA” Đặng Thị Thùy Dương   2015-2016 10.000.000
17.    Đánh giá thực trạng hoạt động tự học của sinh viên năm 1,2 theo học chế tín chỉ tại Trường ĐHKTYT HD Đinh Thị Hoa   2015-2016  
18.    Thực trạng dạy – học kỹ năng mềm tại Trường ĐHKTYT Hải Dương Lê Thị Thanh Trà   2015-2016 7.500.000
19.    Đánh giá nghiệm pháp lâm sàng và hiệu quả giãn cơ của Neostigmin ngưỡng 0,25 ≤ TOF≤ 0,9 Nguyễn Thị Minh Thu   2015-2016  
20.    Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh chụp cắt lớp vi tính trong chấn thương cột sống lưng – thắt lưng có liệt tủy tại BV Đa khoa tỉnh Hải Dương Trần Văn Việt 2   2015-2016  
21.    Xác định đột biến gen KRAS, BRAF, NRAS trong bệnh ung thư đại trực tràng Ngô Quỳnh Diệp, Trần Vân Khánh   2015-2016 41.712.000
22.    Nghiên cứu tạo panel DNA để kiểm định độ nhạy, độ đặc hiệu kít PCR chẩn đoán vi khuẩn than, dịch hạch Trần Danh Khới, Nguyễn Thái Sơn, Lê Thu Hồng   2015-2016 33.575.000
23.    Nghiên cứu đặc điểm phân bố và mức độ kháng kháng sinh của các vi khuẩn gây bệnh mới nổi tại Bệnh viện Quân Y 103 (01/2012 – 6/2015) ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung   2015-2016 58.025.000
24.    Tình trạng mắc hội chứng chuyển hoá và một số yếu tố liên quan của cán bộ viên chức tại Trường Đại học Y Hà Nội ThS. Nguyễn Thị Nga   2015-2016 37.257.000
25.    Thực trạng sâu răng, viêm lợi và một số yếu tố liên quan ở học sinh trường Trung học cơ sở Tân Bình, thành phố Hải Dương năm 2015″. ThS. Vũ Thị Sao Chi   2015-2016 22.584.000
26.    Phân tích hàm lượng các chất chống oxy hoá Quercetin và Kaempferol trong thực phẩm chức năng ThS. Hoàng Quỳnh Trang   2015-2016 46.500.000
27.    Nghiên cứu cải tiến phương pháp phân tích đồng thời chất tạo ngọt Saccarin, Aspartam và chất bảo quản Acid benzoic, Acid sorbic trong đối tượng thực phẩm ThS. Nguyễn Thị Hồng Thuý   2015-2016 21.200.000
28.    Phân tích tình hình sử dụng thuốc và đánh giá chất lượng cuộc sống bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ điều trị tại Trung tâm Y học hạt nhân và ung bướu, Bệnh viện Bạch Mai. ThS. Nguyễn Thị Thanh Mai   2015-2016 58.150.000
29.    Nghiên cứu xây dựng công thức dung dịch nhỏ mắt Natri Diclofenac insitu gel. ThS. Đỗ Thị Kim Oanh   2015-2016  
30.    Nghiên cứu Đánh giá thực trạng nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori ở bệnh nhân viêm dạ dày tại bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương bằng kỹ thuật sinh học phân tử. ThS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn   2015-2016 54.625.000
31.    Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tự quản lý bệnh cao huyết áp ở người cao tuổi tại tỉnh Hải Dương, Việt Nam. ThS. Phạm Văn Trường   2015-2016  
32.    Đánh giá năng lực của cộng tác viên đối với người khuyết tật trong chương trình phục hồi chức năng vào cộng đồng tại Hải Dương Phạm Thị Cẩm Hưng, Phạm Thị Nhuyên   2015-2016 10000000
33.    Khảo sát thực trạng và nhu cầu nhân lực kỹ thuật y tế TS. Đinh Thị Diệu Hằng   2015-2016 630000000
34.    Đánh giá thực trạng học tập pháp luật tại Trường ĐHKTYTHD Nguyễn Huy Hoàng Lê Văn Thêm 2016-2017 4.460.000
35.    Đánh giá ảnh hưởng của nucleotide chiết xuất từ tinh dịch cá hồi đối với cải thiện tình trạng MD của trẻ từ 12-36 tháng tuổi mắc bệnh nhiễm trùng đường hô hấp tại BV đa khoa tỉnh Bắc Ninh Trương Thị Thư Bùi Thị Nhung, Đinh Thị Diệu Hằng, Vũ Đình Chính, Vũ Anh Linh 2016-2017  
36.    Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của siêu âm trong chẩn đoán Bướu giáp nhân Nguyễn Văn Thắng Trần Văn Việt, Phạm Thị Thu Thủy 2016-2017 5.000.000
37.    Đánh giá hiệu quả gây mê tĩnh mạch bằng Propofol 1% trong nội soi dạ dày tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2016 Nguyễn Thị Minh Thu   2016-2017  
38.    Đánh giá thực trạng việc làm của sinh viên Điều dưỡng tốt nghiệp tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương từ năm 2012-2014 Nguyễn Thị Thanh Hương Phạm Xuân Thành, Nguyễn Dương Cầm, Đỗ Hải Đăng 2016-2017 9.268.000
39.    Đánh giá thực trạng sử dụng một số chất phụ gia, phẩm màu có khả năng gây độc trong thực phẩm tại Hải Dương Nguyễn Đức Hoàng   2016-2017 2.400.000
40.    Đặc điểm hình ảnh và giá trị của cắt lớp vi tính 64 dẫy trong chẩn đoán ung thư tế bào thận BS. Trịnh Văn Đông   2016-2017  
41.    Nghiên cứu thái độ giao tiếp ứng xử của cán bộ y tế cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương Lê Thị Thanh Trà Lê Văn Thêm, Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thị Nga ĐD, Nguyễn Thị Nhung 2017-2018 3.000.000
42.    Nguy cơ trầm cảm và một số yếu tố liên quan ở sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Lê Văn Thêm Nguyễn Thị Kiều Liên, Nguyễn Thị Nga, Mạc Thị Thảo 2017-2018 6.920.000
43.    Bước đầu nghiên cứu giá trị của siêu âm định lượng đàn hồi mô trong chẩn đoán nốt tuyến giáp Nguyễn Tuấn Anh   2017-2018  
44.    Nghiên cứu VMAT, IRMT và kỹ thuật lai VMAT, IRMT trong điều trị ung thư phổi tế bào không nhỏ Phạm Hữu Thiên   2017-2018  
45.    Đánh giá kết quả điều trị viêm tai ứ dịch ở trẻ em sau nạo VA Lê Thị Mỹ Hương   2017-2018  
46.    So sánh thực tế và mong muốn của bố mẹ tham gia vào chăm sóc trẻ tại Bệnh viện Nhi ở Việt Nam Đào Thị Phượng   2017-2018  
47.    Đánh giá thực trạng áp dụng các phương pháp giảng dạy môn học những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Leenin tại Trường ĐHKT Y tế HD Hoàng Thị Thu Hiền Vũ Thị Thanh Nga, Phạm Thị Thắm 2017-2018 3.000.000
48.    Nghiên cứu ứng dụng thiết bị phóng đại video cầm tay để trợ thị nhìn gần cho người khiếm thị Đặng Thị Thu Hà   2017-2018  
49.    Đặc điểm viêm phổi mắc phải tại Bệnh viện ở trẻ sơ sinh đẻ non tại BV nhi HP 1/2016-8/2016 Phạm Văn Hưng   2017-2018  
50.    Nghiên cứu thực trạng chất lượng xét nghiệm một số chỉ số hóa sinh máu tại các bệnh viện tuyến tỉnh năm 2018 Đinh Thị Diệu Hằng Ngô Quỳnh Diệp, Nguyễn Văn Quang 2017-2018 7.330.000
51.    Nghiên cứu thực trạng chất lượng xét nghiệm một số chỉ số hóa sinh máu tại các bệnh viện tuyến huyện năm 2018 Đinh Thị Diệu Hằng Ngô Quỳnh Diệp, Nguyễn Văn Quang 2017-2018 7.780.000
52.    Thực trạng loãng xương và 1 số yếu tố liên quan ở phụ nữ mãn kinh tại Bệnh viện Trường ĐHKT Y tế Hải Dương năm 2017 Đinh Thị Diệu Hằng Nguyễn Huyền Nhung, Nguyễn Thị Nga, Cù Huy Nghĩa 2017-2018 7.000.000
53.    Khảo sát nguy cơ trầm cảm và một số yếu tố liên quan ở học sinh tại một số trường Trung học phổ thông thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương năm 2019 TS. Lê Văn Thêm ThS. Ngô Bá Hưng, ThS. Nguyễn Thị Kiều Liên, ThS. Mạc Thị Thảo, ThS. Nguyễn Huy Hoàng, 2018-2019 5.800.000
54.    Xây dựng mô hình hoạt động nhóm để nâng cao năng lực nói tiếng Anh của sinh viên Trường ĐHKT Y tế HD ThS. Nguyễn Thị Thanh Loan ThS. Nguyễn Thanh Thủy, ThS. Bùi Quang Thuần, ThS. Khúc Kim Lan 2018-2019 7.000.000
55.    Thực trạng mắc chứng bàng quang tăng hoạt ở người từ 18 tuổi trở lên ở xã Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương năm 2018 TS. Đinh Thị Diệu Hằng BS. Lê Thị Hà, BS. Đỗ Văn Hăng, BS. Đàm Văn Đạt, TS. Đinh Thị Xuyến 2018-2019 9.200.000
56.    Nhận thức của cha mẹ về bệnh tự kỷ ở một số trường mầm non trên địa bàn thành phố Hải Dương ThS. Nguyễn Thị Kiều Liên ThS. Mạc Thị Thảo, ThS. Nguyễn Thị Nga 2018-2019 8.280.000
57.    Nghiên cứu áp dụng thang Zimmerman trong sàng lọc chậm phát triển ngôn ngữ của trẻ em nói tiếng việt từ 1-6 tuổi ThS. Đinh Thị Hoa CN. Nguyễn Thị Hằng, CN Lê Thị Kim Phượng 2018-2019 20.000.000
58.    Khảo sát tình trạng nuôi con bằng sữa mẹ ở trẻ em 0-6 tháng tuổi và một số yếu tố liên quan tại một số xã, phường, thành phố Hải Dương tháng 12/2018 TS. Lê Văn Thêm TS. Trương Thị Thư, ThS. Nguyễn Thị Nga, ThS. Ngô Bá Hưng, ThS. Ngô Thị Nhung 2018-2019 5.000.000
59.    Tổ chức dạy học chủ đề tích hợp điện sinh học trong giảng dạy môn lý sinh ở bậc đại học ThS. Phạm Thị Phương Thanh   2018-2019 5.000.000
60.    Nghiên cứu các chỉ số trục nhãn cầu, độ sâu tiền phong và độ dày giác mạc trung tâm trên người Việt Nam từ 46 tuổi đến 65 tuổi bằng IOL Master 700 BS. Nguyễn Thành Luân Lê Phi Hảo 2018-2019 8.700.000
61.    Xác định tỷ lệ và mức độ kháng kháng sinh của một số chủng vi khuẩn được phân lập từ bệnh nhi mắc viêm đường hô hấp tại Bệnh viện Nhi tỉnh Hải Dương năm 2017. TS. Trần Quang Cảnh ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung, BS. Vũ Thanh Huyền 2018-2019 3.000.000
62.    Hiệu quả của phác đồ nối tiếp trong điều trị tiệt trừ Helicobacter pylori ở bệnh nhân loét hành tá tràng điều trị tại BV Trường ĐHKT Y tế HD TS. Đinh Thị Diệu Hằng ThS. Vũ Công Danh, 2018-2019 5.000.000
63.    Xây dựng quy trình kỹ thuật tạo môi trường kị khí để định lượng vi khuẩn khử sulfide và Clostridium perfrigens trong thực phẩm TS. Trần Quang Cảnh ThS. Đặng Thị Thùy Dưong 2018-2019 10.000.000
64.    Đánh giá một số yếu tố tiên lượng nặng ở bệnh nhân xuất huyết não do tăng huyết áp trên cắt lớp vi tính Hoàng Văn Hưng Nguyễn Hải Niên, Phạm Hữu Thiên 2019-2020 5.000.000
65.    Mô tả hình ảnh siêu âm và cắt lớp vi tính của viêm ruột thừa tại Hải Dương Phạm Thị Thu Thủy Nguyễn Văn Thắng ,Lê Phi Hảo ,Trần Thị Dinh, Hoàng Mạnh Tuấn 2019-2020 4.437.000
66.    Nghiên cứu xác định thành phần hóa học và một số tác dụng sinh học của lá mướp (Lufa cyclindia) Vũ Đình Chính Panee Sirisa-ard, Đinh Thị Diệu Hằng, Nguyễn Công Khẩn, Đinh Thị Xuyến. 2019-2020 6.000.000
67.    Khảo sự hài lòng của người học về chất lượng dịch vụ giáo dục tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm học 2019-2020 Nguyễn Thị Thanh Hương Phạm Thị Cẩm Hưng, Đặng Thị Hương Hà, Nguyễn Huy Hoàng, Vũ Thị Huê. 2019-2020 3.576.000
68.    Thực trạng ứng dụng phần mềm âm thanh và hình ảnh trong dạy-học tiếng Anh tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Nguyễn Thị Thanh Loan Bùi Quang Thuần, Khúc Kim Lan, Phạm Thị Thùy Như. 2019-2020 4.879.000
69.    Nghiên cứu hình ảnh tổn thương trên phim Xquang, cộng hưởng từ ở bệnh nhân hoại tử vô khuẩn chỏm xương đùi Nguyễn Hải Niên Nguyễn Tuấn Anh, Vũ Minh Quý 2019-2020 4.278.000
70.    Thực trạng hội chứng chuyển hóa và các yếu tố liên quan của hội chứng chuyển hóa ở người trưởng thành từ 25-64 tuổi tại Hưng Yên Đinh Thị Xuyến Lê Thị Phương, Ngô Quỳnh Diệp, Trương Thị Thu Hương , Trần Thị Xuân 2019-2020 4.500.000
71.    Thực trạng tự học môn tư tưởng Hồ Chí Minh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm học 2019-2020 Vũ Thị Thanh Nga Hoàng Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Nhung, Phạm Thị Thanh Thủy 2019-2020 2.980.000
72.    Khảo sát mức độ thích ứng của sinh viên năm thứ nhất về học tập tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Nguyễn Thị Kiều Liên Mạc Thị Thảo, Nguyễn Thị Nga, Phạm Thị Thùy Như, Lê Đức Thuận 2019-2020 4.879.000
73.    Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, các yếu tố liên quan và kết quả điều trị hạ Natri máu ở bệnh nhân xuất huyết não Nguyễn Đình Dũng   2019-2020 2.980.000
74.    Thực trạng và giải pháp nâng cao năng lực cho đội ngũ diều dưỡng gây mê hồi sức tại các trung tâm y tế huyện thuộc tỉnh Hải Dương Nguyễn Thị Minh Thu Lê Thúy Hường, BS. Lê Huy Thế , Vũ Thị Hân, Trần Văn Cương 2019-2020 7.014.000
75.    Thực trạng đánh giá điểm học phần tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2016-2019 Lê Thúy Hường Trương Thị Thu Hương, Hoàng Thị Thu Hiền, Phạm Thị Thắm, Nguyễn Thị Nhung 2019-2020 3.000.000
76.    Khảo sát thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng tới đi làm thêm của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2019 Lê Thúy Hường Nguyễn Dương Cầm, Nguyễn Hải Trung , Phạm Thị Thanh Thủy, Hoàng Thị Thu Hiền. 2019-2020 3.000.000
77.    Khảo sát nhu cầu và một số nhân tố ảnh hưởng tới việc dạy và học tiếng Anh chuyên ngành khoa học sức khỏe của sinh viên trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương đang học học phần 2 môn tiếng Anh năm học 2018-2019 Diêm Thị Hảo Tâm Đỗ Thị Phương Nguyên, Đặng Thị Thanh Hương, Trần Thị Xuân 2019-2020 3.000.000
78.    Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng và xét nghiệm của trẻ đột biến gen G6PD ở Bệnh viện Nhi TW Ngô Thị Thảo   2019-2020 20.000.000
79.    Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng tới hành vi của người điều dưỡng trong phòng tránh dùng sai thuốc cho người bệnh điều trị tại khoa HSTC-BVĐK tỉnh HD Nguyễn Thị Nga (ĐD) Phạm Thị Thanh Phương, Lê Thị Thanh Trà 2019-2020 2.890.000
80.    Xác định hàm lượng methanol trong rượu trắng ở một số địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2018-2020 Nguyễn Đức Hoàng Trần Quang Cảnh, Hoàng Thị Thu Huyền, Phạm Duy Tuyến 2019-2020  
81.    Nghiên cứu hành vi tự chăm sóc của người bệnh suy tim do tăng huyết áp trung tâm Tim mạch Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương. CN. Bùi Thị Hậu TS. Đỗ Thị Thu Hiền, ThS.BS. Đàm Văn Đạt, TS. Nguyễn Thị Lan Anh (Trường Đại học Y Hà Nội) 2020-2021 4.915.000
82.    Đánh giá kiến thức, thực hành và yếu tố liên quan về phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ của điều dưỡng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương và Bệnh viện Bình Dân – Hồ Chí Minh TS. Đỗ Thị Thu Hiền ThS. Nguyễn Thị Huế (Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương), ThS. Nguyễn Thị Kim Oanh (Trường Đại học Y Dược HCM), Dr. Christina Parker (Queensland University of Technology, Australia) 2020-2021 6.059.000
83.    Áp dụng thang Sigma trong đánh giá chất lượng xét nghiệm ở một số chỉ số hóa sinh tại Khoa Xét nghiệm Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương. ThS. Phạm Thị Thủy CN. Nguyễn Văn Quang 2020-2021 3.039.600
84.    “Nghiên cứu mối liên quan giữa hình ảnh tổn thương phổi trên phim chụp x-quang, cắt lớp vi tính phổi với một số chỉ số lâm sàng của bệnh nhân Covid 19 tại Bệnh viện Dã chiến Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. ThS.BS. Nguyễn Văn Thắng PGS.TS. Trần Văn Việt, TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, BSCKI. Phạm Thị Thu Thủy, ThS.BS. Hoàng Văn Hưng 2020-2021 4.470.000
85.    Đánh giá sự hài lòng và một số yếu tố liên quan của người mắc bệnh covid 19 tại Bệnh viện Dã chiến Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương. ThS. Đàm Thị Thùy TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, CN. Bùi Thị Hậu, CN. Nguyễn Thị Phượng, 2020-2021 4.291.200
86.    Nghiên cứu sức khoẻ tâm thần của người bệnh covid 19 tại Bệnh viện Dã chiến Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương. ThS. Hoàng Thị Bắc TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, ThS. Nguyễn Thị Thúy Hường, CN. Đặng Thị Thanh Hòa, CN. Nguyễn Thị Quỳnh (Bệnh viện Bạch Mai). 2020-2021 4.291.200
87.    Đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân covid 19 tại Bệnh viện Dã chiến Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương TS.BS. Nguyễn Đình Dũng ThS.BS. Cù Huy Nghĩa, ThS.BS. Nguyễn Thành Luân, ThS.BS. Vương Xuân Toàn (Bệnh viện Bạch Mai) 2020-2021 4.470.000
88.    Nghiên cứu mối tương quan giữa giá trị Ct trong xét nghiệm RT-PCR với 1 số chỉ số lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân covid 19 điều trị tại Bệnh viện Dã chiến Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương ThS.BS. Ngô Thị Thảo TS. Đinh Thị Xuyến, TS. Phùng Thị Luyện, ThS. Ngô Quỳnh Diệp, ThS. Vũ Bá Việt Phương 2020-2021 4.470.000
89.    Đánh giá hành vi tự chăm sóc của người bệnh ung thư sau điều trị hóa chất tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương”. ThS. Đoàn Thị Phượng Ninh Vũ Thành, Trần Thị Xuân 2020-2021 5.700.000
90.    Đánh giá vận động tự chủ theo thang điểm stroke rehabilitation assessment of movement (stream) trên người bệnh đột quỵ giai đoạn cấp tại Khoa Thần kinh Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương ThS. Lê Thị Kim Phượng Phạm Thị Cẩm Hưng, Nguyễn Khắc Tuấn 2020-2021 2.849.400
91.    Nghiên cứu một số yếu tố liên quan đến việc kiểm soát huyết áp trên bệnh nhân bệnh thận mạn chưa điều trị thay thế đến khám tại Bệnh viện Bạch Mai Nguyễn Thị Hải Vân   2020-2021 Tự túc
92.    Nghiên cứu tạo nha bào từ chủng vi khuẩn Geobacillus stearothermophilus ATCC 7953 tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Đặng Thị Thùy Dương, Lê Thúy Hằng 2020-2021 8.934.000
93.    Thực trạng HCCH và các yếu tố liên quan của HCCH ở người trưởng thành từ 25-64 tuổi tại Hải Dương Trương Thị Thư Nguyễn Thị Nga, Hoàng Thị Bình. Nguyễn Thị Thanh Hoa, Trần Thị Xuân 2020-2021  
94.    Đặc điểm lâm sàng và điều trị chóng mặt ngoại biên tại khoa Nội tổng hợp Bệnh viện Đại học kỹ thuật y tế Hải Dương ThS.BS. Lương Thị Thu Hà TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, Ths. BS. Nguyễn Thị Huyền 2021-2022 4.895.600
95.    Xây dựng quy trình chuẩn bị làm sạch đại tràng bằng polyethylene glycol (Coliet) trước nội soi tại bệnh viện trường ĐHKT Y tế Hải Dương ThS.BS. Vũ Công Danh ThS. Vũ Thị Hân, CN. Mạc Văn Nguyên, CN. Phạm Đức Cường, CN. Vũ Thị Kiều Trang. 2021-2022 6.824.400
96.    Đánh giá tác dụng điều trị của phương pháp Cấy chỉ kết hợp vận động chủ động ở bệnh nhân viêm quanh khớp vai tại Bệnh viện ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương BSCKII. Nghiêm Thị Thu Thủy ThS. Nguyễn Thị Hòa 2021-2022 20.000.000
97.    Đánh giá vai trò của siêu âm trong chẩn đoán hội chứng De Quervain tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương ThS.BS. Nguyễn Văn Thắng ThS.BS. Nguyễn Thị Nga, ThS. Hoàng Văn Hưng, BSCK I. Phạm Thị Thu Thủy, ThS..BS. Nguyễn Thành Luân 2021-2022 4.688.600
98.    Xác định tỷ lệ nhiễm giun đường ruột ở trẻ em dưới 6 tuổi xã Gia Xuyên, thành phố Hải Dương ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung A ThS.BS. Nguyễn Thị Thanh Hải, TS. Phùng Thị Luyện, TS. Nguyễn Văn Tăng, ThS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2021-2022 8.438.000
99.    Nghiên cứu việc áp dụng bản đồ tư duy (Mind-map) vào học từ vựng của sinh viên tại trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương ThS. Diêm Thị Hảo Tâm ThS. Trần Thị Xuân 2021-2022 3.099.200
100.        Áp dụng một số kỹ thuật để nâng cao kỹ năng nghe hiểu cho sinh viên trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương ThS. Nguyễn Thị Thanh Loan ThS. Bùi Quang Thuần, TS. Khúc Kim Lan, ThS. Phạm Thị Thuỳ Như 2021-2022 3.129.000
101.        Sáng kiến: “Xây dựng phần mềm quản lý dữ liệu và trả kết quả xét nghiệm RT-Realtime PCR SARS-CoV-2” ThS. Vũ Bá Việt Phương TS.BS. Trần Quang Cảnh 2021-2022  
102.        Thực trạng tuân thủ thuốc kháng kết tập tiểu cầu ở người bệnh sau can thiệp stent mạch vành tại Trung tâm tim mạch Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương ThS. Bùi Thị Hậu TS.BS. Hà Quang Tạo (BV đa khoa tỉnh HD); Ths.BS. Nguyễn Thị Huyền 2022-2023 5.349.200
103.        Nghiên cứu thực trạng kiến thức và thực hành tuân thủ điều trị ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 ngoại trú tại bện viện trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương ThS. Trần Thanh Hoà ThS BS Vũ Thị Trang(37.5); ThS BS Đặng Thị Yến(37.5) 2022-2023 6.188.600
104.        Nghiên cứu thực trạng kháng kháng sinh của một số chủng Enterobacteriaceae phân lập được tại Bệnh viện Nhi Hải Dương năm 2023 ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung ThS. Hoàng Thị Hậu, ThS. Hoàng Thị Hằng, BS. Phùng Thị Khánh Thảo, BS.Vũ Thanh Huyền 2023-2024 6.203.600
105.        “Nghiên cứu kiến thức, thực hành quản lý đau của điều dưỡng làm việc tại Trung tâm Ung bướu và các khoa Ngoại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương”. ThS. Nguyễn Thị Nga ThS.BS. Ninh Vũ Thành, ThS. Vũ Thị Hải, ThS. Nguyễn Thị Thuý Hường,ThS. Phạm Thị Thuỳ Như. 2023-2024 5.364.000
106.        “Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp về việc dạy – học phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn nhằm nâng cao năng lực cho sinh viên điều dưỡng Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. ThS. Phạm Thị Thanh Phương TS. Đỗ Thị Thu Hiền, ThS. Đỗ Thị Huế, ThS. Nguyễn Thị Huế, CN. Vũ Thị Quyến 2023-2024 Thuộc dự án
107.        “Thực trạng stress và một số yếu tố liên quan đến stress của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. ThS. Mạc Thị Thảo TS. Lê Đức Thuận, ThS. Nguyễn Thị Nga. 2023-2024 4.827.600
108.        “Nghiên cứu đặc điểm tổn thương và một số yếu tố liên quan đến loét bàn chân ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương”. BS. Hoàng Thị Bình ThS.BS. Trần Thanh Hoà, ThS.BS. Đặng Thị Yến 2023-2024 Thuộc đề tài Ths
109.        “Khảo sát tác dụng không mong muốn sau tiêm Vắc xin phòng COVID – 19 tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. TS. Lê Thị Thanh Trà TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, ThS.BS. Nguyễn Thị Nga, ThS. Nguyễn Dương Cầm, ThS. Phạm Thị Thuỳ Như 2023-2024 4.768.000
110.        Xây dựng quy trình và kịch bản dạy học mô phỏng cho sinh viên điều dưỡng tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương TS. Đỗ Thị Thu Hiền ThS. Nguyễn Thị Huế, ThS. Đàm Thị Thuỳ 2023-2024 5.125.600
111.        Nghiên cứu thực trang sử dụng kháng kháng sinh dự phòng và tuân thủ một số biện pháp phòng ngừa kiểm soát nhiễm khuẩn vết mổ tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương ThS. Trần Thị Nhung CN. Nguyễn Xuân Hùng, CN Nguyễn Thị Thu Hường, Đ DCKI. Nguyễn Thị Thanh Huyền, Đ DCKI. Phạm Thị Thu Hương 2023-2024 5.125.600
112.        Đánh giá hiệu quả can thiệp giáo dục về nhận thức ung thư vú và thực hành tự khám vú của phụ nữ từ 20 – 59 tuổi ở một số vùng nông thôn tỉnh Hải Dương Nguyễn Thị Hằng ThS.BS. Vũ Đình Hùng, ThS.BS. Trần Thị Thu Hường, ThS. Vũ Thị Quyến, ThS. Trương Thị Thu Hương 2023-2024 5.004.000
113.        Nghiên cứu tình trạng rối loạn giấc ngủ và một số yếu tố liên quan ở người bệnh suy thận mạn, chạy thận nhân tạo tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương Bùi Thị Hậu ThS. Vũ Thị Hải, ThS.BS. Nguyễn Thị Hường 2023-2024 4.212.000
114.        Nghiên cứu thực trạng sử dụng mạng xã hội của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Lê Thị Thanh Trà Trần Thị Xuân, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Dương Cầm 2023-2024 4.827.600
115.        Khảo sát tác động của tài liệu hướng dẫn sinh viên đối với hoạt động tự học của sinh viên điều dưỡng (dựa trên năng lực) Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Hoàng Thị Thu Hiền TS. Lê Thuý Hường, ThS. Nguyễn Thị Mai, ThS. Phạm Thị Thanh Thuỷ, ThS. Phạm Thị Phương Thanh 2023-2024 4.946.800
116.        Khảo sát nhận thức và một số yếu tố ảnh hưởng đến học Tiếng Anh để đạt chuẩn đầu ra Tiếng Anh trình độ B1 của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. Diêm Thị Hảo Tâm ThS. Nguyễn Thị Thanh Thuỷ, ThS. Đỗ Thị Phương Nguyên, ThS. Trần Thị Xuân 2023-2024 4.212.000
117.        Xây dựng khoảng tham chiếu cho một số chỉ số huyết học ở người trưởng thành khoẻ mạnh tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Nguyễn Thị Huyên ThS. Cao Văn Tuyến, CN. Phan Thị Tuyết, CN. Phương Thị Kim Liên 2023-2024 7.961.800
118.        Khảo sát thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến kết quả học tập Tiếng Anh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Vũ Đình Tuyên TS.BS.Lê Đức Thuận, ThS. Nguyễn Dương Cầm, TS. Khúc Kim Lan, ThS. Nguyễn Đức Huấn 2023-2024 4.752.000
119.        Khảo sát một số yếu tố nguy cơ ung thư đại – trực tràng ở bệnh nhân nội soi đại tràng tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương ThS.BS. Vũ Công Danh ThS. Vũ Thị Hân, BS. Nguyễn Thị Mến, CN. Mạc Văn Nguyên, CN. Phạm Đức Cường 2023-2024 9.756.000
120.        Giải pháp xây dựng cổng thông tin điện tử của Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương ThS. Nguyễn Đức Hoàng ThS. Đỗ Trọng Tiến, ThS. Nguyễn Thị Thanh Hoa, KS. Nguyễn Quang Cường 2023-2024 5.244.800
121.        “Giải pháp xây dựng cổng thông tin điện tử của Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. ThS. Nguyễn Đức Hoàng ThS. Đỗ Trọng Tiến, ThS. Nguyễn Thị Thanh Hoa, KS. Nguyễn Quang Cường 2024-2025 5.244.800
122.        Kết quả sử dụng propofol trong gây mê tĩnh mạch nội soi đường tiêu hoá tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương TS.BS. Nguyễn Thị Minh Thu ThS. Vũ Thị Hân, CN. Trần Văn Cương 2024-2025 5.364.000
123.        Nghiên cứu thực trạng tự học của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương và một số yếu tố liên quan TS.BS. Phạm Thị Cẩm Hưng TS. Lê Thị Thanh Trà, ThS. Nguyễn Dương Cầm, ThS. Trần Thị Xuân 2024-2025 5.472.000
124.        Đặc điểm mật độ xương cẳng tay đo bằng phương pháp hấp thụ tia X năng lượng kép và giá trị dự đoán loãng xương nguyên phát ở phụ nữ sau mãn kinh BS. Nguyễn Thanh Huyền PGS.TS. Lê Đình Tùng (Trường Đại học Y Hà Nội), ThS.BS. Nguyễn Thị Thu Hiền (YHCS), ThS. BS. Vương Thị Duyên, ThS.BS. Nguyễn Thành Luân 2024-2025 Hỗ trợ học cao học
125.        Thực trạng chất lượng ghi chép hồ sơ bệnh án nội trú tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2023 ThS.BS Lê Quang Trung ThS.BS. Nguyễn Thị Mai, ThS.BS. Nguyễn Thị Nga, TS. Lê Thị Thanh Trà, ThS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2024-2025 5.472.000
126.        Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh cúm mùa ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Hải Dương năm 2023-2024 BS. Bùi Thị Thu Thuỷ TS.BS. Nguyễn Thị Thu Hiền, BS. Đặng Thị Hà, BS. Vũ Thị Hoàng Anh 2024-2025 Hỗ trợ học cao học
127.        Khảo sát thực trạng tật khúc xạ của học sinh THSC tại thành phố Hải Dương ThS.BS. Đặng Thị Thu Hà PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hiền (Bệnh viện Mắt Trung ương, ThS. Trần Thị Nhung, ThS.BS. Đỗ Tiến Sơn, BS. Nguyễn Thanh Hà 2024-2025 Hỗ trợ học CKII
128.        Nghiên cứu mối liên quan giữa hình ảnh cơ thể với triệu chứng suy giảm chức năng đại trực tràng, lo âu, trầm cảm của người bệnh ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương TS. Phùng Văn Dự ThS. Vũ Thị Hải, ThS.BS. Ninh Vũ Thành 2024-2025 5.040.000
129.        Đánh giá kết quả học tập học phần cơ sở ngành và một số yếu tố ảnh hưởng trên sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương ThS. Nguyễn Thị Huế TS. Đỗ Thị Thu Hiền, ThS. Đàm Thị Thuỳ, ThS. Nguyễn Thị Thuý Hường, ThS. Nguyễn Đức Huấn 2024-2025 4.968.000
130.        Nghiên cứu thực trạng nấm da và các cơ quan phụ cận của bệnh nhân đến xét nghiệm tại phòng xét nghiệm Bệnh viện Mắt và Da liễu Hải Dương năm 2024 ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung TS. Phùng Thị Luyện, ThS.BS. Nguyễn Thị Thanh Hải, CN. Nguyễn Thị Trang (Bệnh viện Mắt và Da liễu Hải Dương) 2024-2025 5.220.000
131.        Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan thi kết thúc học phần Sinh học và di truyền theo chuẩn đầu ra cho sinh viên Điều dưỡng Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương TS. Nguyễn Văn Tăng ThS. Nguyễn Thị Thanh Hương, ThS. Đặng Thị Hương Hà, ThS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn, ThS. Vũ Thị Phương Ngoan 2024-2025 5.112.000
132.        Khảo sát tình trạng dinh dưỡng và nhu cầu sử dụng chế độ ăn bệnh lý của người bệnh điều trị tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương TS. Trương Thị Thư TS.BS. Lê Đức Thuận, TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, ThS.BS. Nguyễn Thị Mai, ThS. Nguyễn Thị Nga 2024-2025 6.346.000
133.        Nghiên cứu thực trạng nuôi dưỡng của người bệnh suy tim điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2025 ThS. Bùi Thị Hậu TS.BS. Lê Đức Thuận, TS.BS. Hà Quang Tạo, ThS. Phạm Thị Hạnh 2024-2025 5.007.600
134.        Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của bệnh nhân viêm phổi mắc phải tại cộng đồng có lạm dụng rượu tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2025 ThS. Đặng Thị Yến ThS.BS. Trần Thanh Hoà, ThS.BS. Hoàng Thị Bình, ThS.BS. Lê Thị Phương 2024-2025 5.007.600
135.        Khảo sát thực trạng ứng dụng công cụ trí tuệ nhân tạo trong học tiếng anh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương ThS. Nguyễn Thị Thanh Loan TS. Khúc Kim Lan, ThS. Bùi Quang Thuần, ThS. Phạm Thị Xuyên 2024-2025 5.007.600
136.        Khảo sát việc sử dụng chiến lược đọc hiểu tiếng Anh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2024 ThS. Diêm Thị Hảo Tâm ThS. Nguyễn Thanh Thuỷ, ThS. Đỗ Thị Phương Nguyên 2024-2025 5.007.600
137.        Thực trạng lo âu, trầm cảm và nhu cầu hỗ trợ tâm lý của người bệnh ung thư vú tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2025 ThS. Trần Thị Thu Hường TS. Nguyễn Thị Hằng, ThS. Ninh Vũ Thành, ThS. Trương Thị Thu Hương 2024-2025 5.007.600
138.        Nghiên cứu thực trạng và nhu cầu đào tạo liên tục của cán bộ y tế tại một số cơ sở y tế thuộc tỉnh Hải Dương năm 2025 TS.BS. Vũ Đình Tuyên ThS.BS. Đỗ Đức Văn, ThS. Hoàng Quỳnh Trang, ThS. Vũ Thị Trang, BS. Trần Xuân Đô 2024-2025 5.007.600
139.        Thực trạng sử dụng điện thoại di động và mối liên quan đến sức khỏe tâm thần, sự trì hoãn trong học tập của sinh viên khối đại học Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2025 ThS. Mạc Thị Thảo TS.BS. Lê Đức Thuận, ThS.BS. Lê Thị Cẩm Hương, ThS. Nguyễn Thị Nga 2024-2025 5.007.600
CNTT&TV
Author: CNTT&TV

HMTU

``