| 1. |
Nghiên cứu đặc điểm chảy máu dưới nhện trên CLVT ở người cao tuổi |
Trần Văn Việt |
|
2012 – 2013 |
|
| 2. |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị hạ Natri máu ở bệnh nhân xuất huyết não |
Nguyễn Đình Dũng |
|
2012 – 2013 |
|
| 3. |
Nghiên cứu thực trạng sâu răng của học sinh 7-11 tuổi tại trường tiểu học Đền Lừ quận Hoàng Mai – Hà Nội năm 2012 |
Nguyễn Thị Mai |
|
2012 – 2013 |
|
| 4. |
Đánh giá tác động của khẩu phần Protein đến mực độ bài xuất Calci niệu |
Nguyễn Đỗ Huy |
Vũ Đình Chính, Lê Đức Thuận, Trương Thị Thư |
2012 – 2013 |
|
| 5. |
Thầm định phương pháp xác định RhodaminB và thực trạng sử dụng chất này ở 1 số loại thực phẩm tại Hải Dương |
Nguyễn Đức Hoàng |
|
2013-2014 |
3.904.6000 |
| 6. |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị viêm phổi do sặc xăng, dầu |
Nguyễn Thị Bắc |
|
2013-2014 |
5.000.000 |
| 7. |
Nhận xét đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị tổn thương mòn cổ rang ở nhóm răng hàm nhỏ bằng composite |
Nguyễn Thị Chinh |
|
2013-2014 |
|
| 8. |
Nghiên cứu phương pháp phân tích a.benzoic, a.folic và muối của chúng trong thực phẩm |
Phạm Thị Hồng |
|
2013-2014 |
4.650.0000 |
| 9. |
Nhận xét lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị ung thư buồng trứng thể noãn hoàng tại BV K |
Trần Thị Hoài Thanh |
|
2013-2014 |
|
| 10. |
Nghiên cứu hiệu quả của chế độ ăn kiêng ở bệnh nhân ung thư tuyến giáp thể biệt hóa đã phẫu thuật trước khi điều trị bằng 131 I |
Ngụy Đình Hoàn |
|
2013-2014 |
4.620.000 |
| 11. |
Giá trị chẩn đoán ung thư vú của chụp X quang kết hợp siêu âm tuyến vú |
Nguyễn Văn Thắng |
|
2013-2014 |
|
| 12. |
Đánh giá kết quả quản lý bệnh nhân đái tháo đường type 2 tại Khoa khám bệnh theo yêu cầu BV Bạch Mai |
Trần Thị Thanh Hòa |
|
2013-2014 |
|
| 13. |
Đánh giá tác dụng của điện trường châm kết hợp kéo giãn cột sống trong điều trị thoát vị đĩa đệm |
Nghiêm Thị Thu Thủy |
|
2013-2014 |
|
| 14. |
Thực trạng hoạt động và đánh giá hiệu quả can thiệp tại trạm y tế xã – huyện Bình Giang – tỉnh Hải Dương |
Phạm Xuân Thành & Lê Văn Thêm |
|
2014-2015 |
23.200.000 |
| 15. |
Xác định nhu cầu chăm sóc sức khỏe tại nhà của người dân phường Trần Phú và xã Tân Hưng thuộc tỉnh Hải Dương |
Trần Thị Minh Tâm, Vũ Đình Chính |
|
2014-2015 |
|
| 16. |
Nghiên cứu quy trình tạo nha bào “Clostridium diccicile tinh khiết và xác định giới hạn phát hiện của môi trường CCMA” |
Đặng Thị Thùy Dương |
|
2015-2016 |
10.000.000 |
| 17. |
Đánh giá thực trạng hoạt động tự học của sinh viên năm 1,2 theo học chế tín chỉ tại Trường ĐHKTYT HD |
Đinh Thị Hoa |
|
2015-2016 |
|
| 18. |
Thực trạng dạy – học kỹ năng mềm tại Trường ĐHKTYT Hải Dương |
Lê Thị Thanh Trà |
|
2015-2016 |
7.500.000 |
| 19. |
Đánh giá nghiệm pháp lâm sàng và hiệu quả giãn cơ của Neostigmin ngưỡng 0,25 ≤ TOF≤ 0,9 |
Nguyễn Thị Minh Thu |
|
2015-2016 |
|
| 20. |
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh chụp cắt lớp vi tính trong chấn thương cột sống lưng – thắt lưng có liệt tủy tại BV Đa khoa tỉnh Hải Dương |
Trần Văn Việt 2 |
|
2015-2016 |
|
| 21. |
Xác định đột biến gen KRAS, BRAF, NRAS trong bệnh ung thư đại trực tràng |
Ngô Quỳnh Diệp, Trần Vân Khánh |
|
2015-2016 |
41.712.000 |
| 22. |
Nghiên cứu tạo panel DNA để kiểm định độ nhạy, độ đặc hiệu kít PCR chẩn đoán vi khuẩn than, dịch hạch |
Trần Danh Khới, Nguyễn Thái Sơn, Lê Thu Hồng |
|
2015-2016 |
33.575.000 |
| 23. |
Nghiên cứu đặc điểm phân bố và mức độ kháng kháng sinh của các vi khuẩn gây bệnh mới nổi tại Bệnh viện Quân Y 103 (01/2012 – 6/2015) |
ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung |
|
2015-2016 |
58.025.000 |
| 24. |
Tình trạng mắc hội chứng chuyển hoá và một số yếu tố liên quan của cán bộ viên chức tại Trường Đại học Y Hà Nội |
ThS. Nguyễn Thị Nga |
|
2015-2016 |
37.257.000 |
| 25. |
Thực trạng sâu răng, viêm lợi và một số yếu tố liên quan ở học sinh trường Trung học cơ sở Tân Bình, thành phố Hải Dương năm 2015″. |
ThS. Vũ Thị Sao Chi |
|
2015-2016 |
22.584.000 |
| 26. |
Phân tích hàm lượng các chất chống oxy hoá Quercetin và Kaempferol trong thực phẩm chức năng |
ThS. Hoàng Quỳnh Trang |
|
2015-2016 |
46.500.000 |
| 27. |
Nghiên cứu cải tiến phương pháp phân tích đồng thời chất tạo ngọt Saccarin, Aspartam và chất bảo quản Acid benzoic, Acid sorbic trong đối tượng thực phẩm |
ThS. Nguyễn Thị Hồng Thuý |
|
2015-2016 |
21.200.000 |
| 28. |
Phân tích tình hình sử dụng thuốc và đánh giá chất lượng cuộc sống bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ điều trị tại Trung tâm Y học hạt nhân và ung bướu, Bệnh viện Bạch Mai. |
ThS. Nguyễn Thị Thanh Mai |
|
2015-2016 |
58.150.000 |
| 29. |
Nghiên cứu xây dựng công thức dung dịch nhỏ mắt Natri Diclofenac insitu gel. |
ThS. Đỗ Thị Kim Oanh |
|
2015-2016 |
|
| 30. |
Nghiên cứu Đánh giá thực trạng nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori ở bệnh nhân viêm dạ dày tại bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương bằng kỹ thuật sinh học phân tử. |
ThS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn |
|
2015-2016 |
54.625.000 |
| 31. |
Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tự quản lý bệnh cao huyết áp ở người cao tuổi tại tỉnh Hải Dương, Việt Nam. |
ThS. Phạm Văn Trường |
|
2015-2016 |
|
| 32. |
Đánh giá năng lực của cộng tác viên đối với người khuyết tật trong chương trình phục hồi chức năng vào cộng đồng tại Hải Dương |
Phạm Thị Cẩm Hưng, Phạm Thị Nhuyên |
|
2015-2016 |
10000000 |
| 33. |
Khảo sát thực trạng và nhu cầu nhân lực kỹ thuật y tế |
TS. Đinh Thị Diệu Hằng |
|
2015-2016 |
630000000 |
| 34. |
Đánh giá thực trạng học tập pháp luật tại Trường ĐHKTYTHD |
Nguyễn Huy Hoàng |
Lê Văn Thêm |
2016-2017 |
4.460.000 |
| 35. |
Đánh giá ảnh hưởng của nucleotide chiết xuất từ tinh dịch cá hồi đối với cải thiện tình trạng MD của trẻ từ 12-36 tháng tuổi mắc bệnh nhiễm trùng đường hô hấp tại BV đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
Trương Thị Thư |
Bùi Thị Nhung, Đinh Thị Diệu Hằng, Vũ Đình Chính, Vũ Anh Linh |
2016-2017 |
|
| 36. |
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của siêu âm trong chẩn đoán Bướu giáp nhân |
Nguyễn Văn Thắng |
Trần Văn Việt, Phạm Thị Thu Thủy |
2016-2017 |
5.000.000 |
| 37. |
Đánh giá hiệu quả gây mê tĩnh mạch bằng Propofol 1% trong nội soi dạ dày tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2016 |
Nguyễn Thị Minh Thu |
|
2016-2017 |
|
| 38. |
Đánh giá thực trạng việc làm của sinh viên Điều dưỡng tốt nghiệp tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương từ năm 2012-2014 |
Nguyễn Thị Thanh Hương |
Phạm Xuân Thành, Nguyễn Dương Cầm, Đỗ Hải Đăng |
2016-2017 |
9.268.000 |
| 39. |
Đánh giá thực trạng sử dụng một số chất phụ gia, phẩm màu có khả năng gây độc trong thực phẩm tại Hải Dương |
Nguyễn Đức Hoàng |
|
2016-2017 |
2.400.000 |
| 40. |
Đặc điểm hình ảnh và giá trị của cắt lớp vi tính 64 dẫy trong chẩn đoán ung thư tế bào thận |
BS. Trịnh Văn Đông |
|
2016-2017 |
|
| 41. |
Nghiên cứu thái độ giao tiếp ứng xử của cán bộ y tế cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương |
Lê Thị Thanh Trà |
Lê Văn Thêm, Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thị Nga ĐD, Nguyễn Thị Nhung |
2017-2018 |
3.000.000 |
| 42. |
Nguy cơ trầm cảm và một số yếu tố liên quan ở sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
Lê Văn Thêm |
Nguyễn Thị Kiều Liên, Nguyễn Thị Nga, Mạc Thị Thảo |
2017-2018 |
6.920.000 |
| 43. |
Bước đầu nghiên cứu giá trị của siêu âm định lượng đàn hồi mô trong chẩn đoán nốt tuyến giáp |
Nguyễn Tuấn Anh |
|
2017-2018 |
|
| 44. |
Nghiên cứu VMAT, IRMT và kỹ thuật lai VMAT, IRMT trong điều trị ung thư phổi tế bào không nhỏ |
Phạm Hữu Thiên |
|
2017-2018 |
|
| 45. |
Đánh giá kết quả điều trị viêm tai ứ dịch ở trẻ em sau nạo VA |
Lê Thị Mỹ Hương |
|
2017-2018 |
|
| 46. |
So sánh thực tế và mong muốn của bố mẹ tham gia vào chăm sóc trẻ tại Bệnh viện Nhi ở Việt Nam |
Đào Thị Phượng |
|
2017-2018 |
|
| 47. |
Đánh giá thực trạng áp dụng các phương pháp giảng dạy môn học những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Leenin tại Trường ĐHKT Y tế HD |
Hoàng Thị Thu Hiền |
Vũ Thị Thanh Nga, Phạm Thị Thắm |
2017-2018 |
3.000.000 |
| 48. |
Nghiên cứu ứng dụng thiết bị phóng đại video cầm tay để trợ thị nhìn gần cho người khiếm thị |
Đặng Thị Thu Hà |
|
2017-2018 |
|
| 49. |
Đặc điểm viêm phổi mắc phải tại Bệnh viện ở trẻ sơ sinh đẻ non tại BV nhi HP 1/2016-8/2016 |
Phạm Văn Hưng |
|
2017-2018 |
|
| 50. |
Nghiên cứu thực trạng chất lượng xét nghiệm một số chỉ số hóa sinh máu tại các bệnh viện tuyến tỉnh năm 2018 |
Đinh Thị Diệu Hằng |
Ngô Quỳnh Diệp, Nguyễn Văn Quang |
2017-2018 |
7.330.000 |
| 51. |
Nghiên cứu thực trạng chất lượng xét nghiệm một số chỉ số hóa sinh máu tại các bệnh viện tuyến huyện năm 2018 |
Đinh Thị Diệu Hằng |
Ngô Quỳnh Diệp, Nguyễn Văn Quang |
2017-2018 |
7.780.000 |
| 52. |
Thực trạng loãng xương và 1 số yếu tố liên quan ở phụ nữ mãn kinh tại Bệnh viện Trường ĐHKT Y tế Hải Dương năm 2017 |
Đinh Thị Diệu Hằng |
Nguyễn Huyền Nhung, Nguyễn Thị Nga, Cù Huy Nghĩa |
2017-2018 |
7.000.000 |
| 53. |
Khảo sát nguy cơ trầm cảm và một số yếu tố liên quan ở học sinh tại một số trường Trung học phổ thông thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương năm 2019 |
TS. Lê Văn Thêm |
ThS. Ngô Bá Hưng, ThS. Nguyễn Thị Kiều Liên, ThS. Mạc Thị Thảo, ThS. Nguyễn Huy Hoàng, |
2018-2019 |
5.800.000 |
| 54. |
Xây dựng mô hình hoạt động nhóm để nâng cao năng lực nói tiếng Anh của sinh viên Trường ĐHKT Y tế HD |
ThS. Nguyễn Thị Thanh Loan |
ThS. Nguyễn Thanh Thủy, ThS. Bùi Quang Thuần, ThS. Khúc Kim Lan |
2018-2019 |
7.000.000 |
| 55. |
Thực trạng mắc chứng bàng quang tăng hoạt ở người từ 18 tuổi trở lên ở xã Cẩm Phúc, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương năm 2018 |
TS. Đinh Thị Diệu Hằng |
BS. Lê Thị Hà, BS. Đỗ Văn Hăng, BS. Đàm Văn Đạt, TS. Đinh Thị Xuyến |
2018-2019 |
9.200.000 |
| 56. |
Nhận thức của cha mẹ về bệnh tự kỷ ở một số trường mầm non trên địa bàn thành phố Hải Dương |
ThS. Nguyễn Thị Kiều Liên |
ThS. Mạc Thị Thảo, ThS. Nguyễn Thị Nga |
2018-2019 |
8.280.000 |
| 57. |
Nghiên cứu áp dụng thang Zimmerman trong sàng lọc chậm phát triển ngôn ngữ của trẻ em nói tiếng việt từ 1-6 tuổi |
ThS. Đinh Thị Hoa |
CN. Nguyễn Thị Hằng, CN Lê Thị Kim Phượng |
2018-2019 |
20.000.000 |
| 58. |
Khảo sát tình trạng nuôi con bằng sữa mẹ ở trẻ em 0-6 tháng tuổi và một số yếu tố liên quan tại một số xã, phường, thành phố Hải Dương tháng 12/2018 |
TS. Lê Văn Thêm |
TS. Trương Thị Thư, ThS. Nguyễn Thị Nga, ThS. Ngô Bá Hưng, ThS. Ngô Thị Nhung |
2018-2019 |
5.000.000 |
| 59. |
Tổ chức dạy học chủ đề tích hợp điện sinh học trong giảng dạy môn lý sinh ở bậc đại học |
ThS. Phạm Thị Phương Thanh |
|
2018-2019 |
5.000.000 |
| 60. |
Nghiên cứu các chỉ số trục nhãn cầu, độ sâu tiền phong và độ dày giác mạc trung tâm trên người Việt Nam từ 46 tuổi đến 65 tuổi bằng IOL Master 700 |
BS. Nguyễn Thành Luân |
Lê Phi Hảo |
2018-2019 |
8.700.000 |
| 61. |
Xác định tỷ lệ và mức độ kháng kháng sinh của một số chủng vi khuẩn được phân lập từ bệnh nhi mắc viêm đường hô hấp tại Bệnh viện Nhi tỉnh Hải Dương năm 2017. |
TS. Trần Quang Cảnh |
ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung, BS. Vũ Thanh Huyền |
2018-2019 |
3.000.000 |
| 62. |
Hiệu quả của phác đồ nối tiếp trong điều trị tiệt trừ Helicobacter pylori ở bệnh nhân loét hành tá tràng điều trị tại BV Trường ĐHKT Y tế HD |
TS. Đinh Thị Diệu Hằng |
ThS. Vũ Công Danh, |
2018-2019 |
5.000.000 |
| 63. |
Xây dựng quy trình kỹ thuật tạo môi trường kị khí để định lượng vi khuẩn khử sulfide và Clostridium perfrigens trong thực phẩm |
TS. Trần Quang Cảnh |
ThS. Đặng Thị Thùy Dưong |
2018-2019 |
10.000.000 |
| 64. |
Đánh giá một số yếu tố tiên lượng nặng ở bệnh nhân xuất huyết não do tăng huyết áp trên cắt lớp vi tính |
Hoàng Văn Hưng |
Nguyễn Hải Niên, Phạm Hữu Thiên |
2019-2020 |
5.000.000 |
| 65. |
Mô tả hình ảnh siêu âm và cắt lớp vi tính của viêm ruột thừa tại Hải Dương |
Phạm Thị Thu Thủy |
Nguyễn Văn Thắng ,Lê Phi Hảo ,Trần Thị Dinh, Hoàng Mạnh Tuấn |
2019-2020 |
4.437.000 |
| 66. |
Nghiên cứu xác định thành phần hóa học và một số tác dụng sinh học của lá mướp (Lufa cyclindia) |
Vũ Đình Chính |
Panee Sirisa-ard, Đinh Thị Diệu Hằng, Nguyễn Công Khẩn, Đinh Thị Xuyến. |
2019-2020 |
6.000.000 |
| 67. |
Khảo sự hài lòng của người học về chất lượng dịch vụ giáo dục tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm học 2019-2020 |
Nguyễn Thị Thanh Hương |
Phạm Thị Cẩm Hưng, Đặng Thị Hương Hà, Nguyễn Huy Hoàng, Vũ Thị Huê. |
2019-2020 |
3.576.000 |
| 68. |
Thực trạng ứng dụng phần mềm âm thanh và hình ảnh trong dạy-học tiếng Anh tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
Nguyễn Thị Thanh Loan |
Bùi Quang Thuần, Khúc Kim Lan, Phạm Thị Thùy Như. |
2019-2020 |
4.879.000 |
| 69. |
Nghiên cứu hình ảnh tổn thương trên phim Xquang, cộng hưởng từ ở bệnh nhân hoại tử vô khuẩn chỏm xương đùi |
Nguyễn Hải Niên |
Nguyễn Tuấn Anh, Vũ Minh Quý |
2019-2020 |
4.278.000 |
| 70. |
Thực trạng hội chứng chuyển hóa và các yếu tố liên quan của hội chứng chuyển hóa ở người trưởng thành từ 25-64 tuổi tại Hưng Yên |
Đinh Thị Xuyến |
Lê Thị Phương, Ngô Quỳnh Diệp, Trương Thị Thu Hương , Trần Thị Xuân |
2019-2020 |
4.500.000 |
| 71. |
Thực trạng tự học môn tư tưởng Hồ Chí Minh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm học 2019-2020 |
Vũ Thị Thanh Nga |
Hoàng Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Nhung, Phạm Thị Thanh Thủy |
2019-2020 |
2.980.000 |
| 72. |
Khảo sát mức độ thích ứng của sinh viên năm thứ nhất về học tập tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
Nguyễn Thị Kiều Liên |
Mạc Thị Thảo, Nguyễn Thị Nga, Phạm Thị Thùy Như, Lê Đức Thuận |
2019-2020 |
4.879.000 |
| 73. |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, các yếu tố liên quan và kết quả điều trị hạ Natri máu ở bệnh nhân xuất huyết não |
Nguyễn Đình Dũng |
|
2019-2020 |
2.980.000 |
| 74. |
Thực trạng và giải pháp nâng cao năng lực cho đội ngũ diều dưỡng gây mê hồi sức tại các trung tâm y tế huyện thuộc tỉnh Hải Dương |
Nguyễn Thị Minh Thu |
Lê Thúy Hường, BS. Lê Huy Thế , Vũ Thị Hân, Trần Văn Cương |
2019-2020 |
7.014.000 |
| 75. |
Thực trạng đánh giá điểm học phần tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2016-2019 |
Lê Thúy Hường |
Trương Thị Thu Hương, Hoàng Thị Thu Hiền, Phạm Thị Thắm, Nguyễn Thị Nhung |
2019-2020 |
3.000.000 |
| 76. |
Khảo sát thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng tới đi làm thêm của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2019 |
Lê Thúy Hường |
Nguyễn Dương Cầm, Nguyễn Hải Trung , Phạm Thị Thanh Thủy, Hoàng Thị Thu Hiền. |
2019-2020 |
3.000.000 |
| 77. |
Khảo sát nhu cầu và một số nhân tố ảnh hưởng tới việc dạy và học tiếng Anh chuyên ngành khoa học sức khỏe của sinh viên trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương đang học học phần 2 môn tiếng Anh năm học 2018-2019 |
Diêm Thị Hảo Tâm |
Đỗ Thị Phương Nguyên, Đặng Thị Thanh Hương, Trần Thị Xuân |
2019-2020 |
3.000.000 |
| 78. |
Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng và xét nghiệm của trẻ đột biến gen G6PD ở Bệnh viện Nhi TW |
Ngô Thị Thảo |
|
2019-2020 |
20.000.000 |
| 79. |
Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng tới hành vi của người điều dưỡng trong phòng tránh dùng sai thuốc cho người bệnh điều trị tại khoa HSTC-BVĐK tỉnh HD |
Nguyễn Thị Nga (ĐD) |
Phạm Thị Thanh Phương, Lê Thị Thanh Trà |
2019-2020 |
2.890.000 |
| 80. |
Xác định hàm lượng methanol trong rượu trắng ở một số địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2018-2020 |
Nguyễn Đức Hoàng |
Trần Quang Cảnh, Hoàng Thị Thu Huyền, Phạm Duy Tuyến |
2019-2020 |
|
| 81. |
Nghiên cứu hành vi tự chăm sóc của người bệnh suy tim do tăng huyết áp trung tâm Tim mạch Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương. |
CN. Bùi Thị Hậu |
TS. Đỗ Thị Thu Hiền, ThS.BS. Đàm Văn Đạt, TS. Nguyễn Thị Lan Anh (Trường Đại học Y Hà Nội) |
2020-2021 |
4.915.000 |
| 82. |
Đánh giá kiến thức, thực hành và yếu tố liên quan về phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ của điều dưỡng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương và Bệnh viện Bình Dân – Hồ Chí Minh |
TS. Đỗ Thị Thu Hiền |
ThS. Nguyễn Thị Huế (Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương), ThS. Nguyễn Thị Kim Oanh (Trường Đại học Y Dược HCM), Dr. Christina Parker (Queensland University of Technology, Australia) |
2020-2021 |
6.059.000 |
| 83. |
Áp dụng thang Sigma trong đánh giá chất lượng xét nghiệm ở một số chỉ số hóa sinh tại Khoa Xét nghiệm Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương. |
ThS. Phạm Thị Thủy |
CN. Nguyễn Văn Quang |
2020-2021 |
3.039.600 |
| 84. |
“Nghiên cứu mối liên quan giữa hình ảnh tổn thương phổi trên phim chụp x-quang, cắt lớp vi tính phổi với một số chỉ số lâm sàng của bệnh nhân Covid 19 tại Bệnh viện Dã chiến Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. |
ThS.BS. Nguyễn Văn Thắng |
PGS.TS. Trần Văn Việt, TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, BSCKI. Phạm Thị Thu Thủy, ThS.BS. Hoàng Văn Hưng |
2020-2021 |
4.470.000 |
| 85. |
Đánh giá sự hài lòng và một số yếu tố liên quan của người mắc bệnh covid 19 tại Bệnh viện Dã chiến Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương. |
ThS. Đàm Thị Thùy |
TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, CN. Bùi Thị Hậu, CN. Nguyễn Thị Phượng, |
2020-2021 |
4.291.200 |
| 86. |
Nghiên cứu sức khoẻ tâm thần của người bệnh covid 19 tại Bệnh viện Dã chiến Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương. |
ThS. Hoàng Thị Bắc |
TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, ThS. Nguyễn Thị Thúy Hường, CN. Đặng Thị Thanh Hòa, CN. Nguyễn Thị Quỳnh (Bệnh viện Bạch Mai). |
2020-2021 |
4.291.200 |
| 87. |
Đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân covid 19 tại Bệnh viện Dã chiến Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
TS.BS. Nguyễn Đình Dũng |
ThS.BS. Cù Huy Nghĩa, ThS.BS. Nguyễn Thành Luân, ThS.BS. Vương Xuân Toàn (Bệnh viện Bạch Mai) |
2020-2021 |
4.470.000 |
| 88. |
Nghiên cứu mối tương quan giữa giá trị Ct trong xét nghiệm RT-PCR với 1 số chỉ số lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân covid 19 điều trị tại Bệnh viện Dã chiến Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
ThS.BS. Ngô Thị Thảo |
TS. Đinh Thị Xuyến, TS. Phùng Thị Luyện, ThS. Ngô Quỳnh Diệp, ThS. Vũ Bá Việt Phương |
2020-2021 |
4.470.000 |
| 89. |
Đánh giá hành vi tự chăm sóc của người bệnh ung thư sau điều trị hóa chất tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương”. |
ThS. Đoàn Thị Phượng |
Ninh Vũ Thành, Trần Thị Xuân |
2020-2021 |
5.700.000 |
| 90. |
Đánh giá vận động tự chủ theo thang điểm stroke rehabilitation assessment of movement (stream) trên người bệnh đột quỵ giai đoạn cấp tại Khoa Thần kinh Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương |
ThS. Lê Thị Kim Phượng |
Phạm Thị Cẩm Hưng, Nguyễn Khắc Tuấn |
2020-2021 |
2.849.400 |
| 91. |
Nghiên cứu một số yếu tố liên quan đến việc kiểm soát huyết áp trên bệnh nhân bệnh thận mạn chưa điều trị thay thế đến khám tại Bệnh viện Bạch Mai |
Nguyễn Thị Hải Vân |
|
2020-2021 |
Tự túc |
| 92. |
Nghiên cứu tạo nha bào từ chủng vi khuẩn Geobacillus stearothermophilus ATCC 7953 tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
Đặng Thị Thùy Dương, |
Lê Thúy Hằng |
2020-2021 |
8.934.000 |
| 93. |
Thực trạng HCCH và các yếu tố liên quan của HCCH ở người trưởng thành từ 25-64 tuổi tại Hải Dương |
Trương Thị Thư |
Nguyễn Thị Nga, Hoàng Thị Bình. Nguyễn Thị Thanh Hoa, Trần Thị Xuân |
2020-2021 |
|
| 94. |
Đặc điểm lâm sàng và điều trị chóng mặt ngoại biên tại khoa Nội tổng hợp Bệnh viện Đại học kỹ thuật y tế Hải Dương |
ThS.BS. Lương Thị Thu Hà |
TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, Ths. BS. Nguyễn Thị Huyền |
2021-2022 |
4.895.600 |
| 95. |
Xây dựng quy trình chuẩn bị làm sạch đại tràng bằng polyethylene glycol (Coliet) trước nội soi tại bệnh viện trường ĐHKT Y tế Hải Dương |
ThS.BS. Vũ Công Danh |
ThS. Vũ Thị Hân, CN. Mạc Văn Nguyên, CN. Phạm Đức Cường, CN. Vũ Thị Kiều Trang. |
2021-2022 |
6.824.400 |
| 96. |
Đánh giá tác dụng điều trị của phương pháp Cấy chỉ kết hợp vận động chủ động ở bệnh nhân viêm quanh khớp vai tại Bệnh viện ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
BSCKII. Nghiêm Thị Thu Thủy |
ThS. Nguyễn Thị Hòa |
2021-2022 |
20.000.000 |
| 97. |
Đánh giá vai trò của siêu âm trong chẩn đoán hội chứng De Quervain tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
ThS.BS. Nguyễn Văn Thắng |
ThS.BS. Nguyễn Thị Nga, ThS. Hoàng Văn Hưng, BSCK I. Phạm Thị Thu Thủy, ThS..BS. Nguyễn Thành Luân |
2021-2022 |
4.688.600 |
| 98. |
Xác định tỷ lệ nhiễm giun đường ruột ở trẻ em dưới 6 tuổi xã Gia Xuyên, thành phố Hải Dương |
ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung A |
ThS.BS. Nguyễn Thị Thanh Hải, TS. Phùng Thị Luyện, TS. Nguyễn Văn Tăng, ThS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn |
2021-2022 |
8.438.000 |
| 99. |
Nghiên cứu việc áp dụng bản đồ tư duy (Mind-map) vào học từ vựng của sinh viên tại trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
ThS. Diêm Thị Hảo Tâm |
ThS. Trần Thị Xuân |
2021-2022 |
3.099.200 |
| 100. |
Áp dụng một số kỹ thuật để nâng cao kỹ năng nghe hiểu cho sinh viên trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
ThS. Nguyễn Thị Thanh Loan |
ThS. Bùi Quang Thuần, TS. Khúc Kim Lan, ThS. Phạm Thị Thuỳ Như |
2021-2022 |
3.129.000 |
| 101. |
Sáng kiến: “Xây dựng phần mềm quản lý dữ liệu và trả kết quả xét nghiệm RT-Realtime PCR SARS-CoV-2” |
ThS. Vũ Bá Việt Phương |
TS.BS. Trần Quang Cảnh |
2021-2022 |
|
| 102. |
Thực trạng tuân thủ thuốc kháng kết tập tiểu cầu ở người bệnh sau can thiệp stent mạch vành tại Trung tâm tim mạch Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương |
ThS. Bùi Thị Hậu |
TS.BS. Hà Quang Tạo (BV đa khoa tỉnh HD); Ths.BS. Nguyễn Thị Huyền |
2022-2023 |
5.349.200 |
| 103. |
Nghiên cứu thực trạng kiến thức và thực hành tuân thủ điều trị ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 ngoại trú tại bện viện trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
ThS. Trần Thanh Hoà |
ThS BS Vũ Thị Trang(37.5); ThS BS Đặng Thị Yến(37.5) |
2022-2023 |
6.188.600 |
| 104. |
Nghiên cứu thực trạng kháng kháng sinh của một số chủng Enterobacteriaceae phân lập được tại Bệnh viện Nhi Hải Dương năm 2023 |
ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung |
ThS. Hoàng Thị Hậu, ThS. Hoàng Thị Hằng, BS. Phùng Thị Khánh Thảo, BS.Vũ Thanh Huyền |
2023-2024 |
6.203.600 |
| 105. |
“Nghiên cứu kiến thức, thực hành quản lý đau của điều dưỡng làm việc tại Trung tâm Ung bướu và các khoa Ngoại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương”. |
ThS. Nguyễn Thị Nga |
ThS.BS. Ninh Vũ Thành, ThS. Vũ Thị Hải, ThS. Nguyễn Thị Thuý Hường,ThS. Phạm Thị Thuỳ Như. |
2023-2024 |
5.364.000 |
| 106. |
“Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp về việc dạy – học phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn nhằm nâng cao năng lực cho sinh viên điều dưỡng Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. |
ThS. Phạm Thị Thanh Phương |
TS. Đỗ Thị Thu Hiền, ThS. Đỗ Thị Huế, ThS. Nguyễn Thị Huế, CN. Vũ Thị Quyến |
2023-2024 |
Thuộc dự án |
| 107. |
“Thực trạng stress và một số yếu tố liên quan đến stress của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. |
ThS. Mạc Thị Thảo |
TS. Lê Đức Thuận, ThS. Nguyễn Thị Nga. |
2023-2024 |
4.827.600 |
| 108. |
“Nghiên cứu đặc điểm tổn thương và một số yếu tố liên quan đến loét bàn chân ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương”. |
BS. Hoàng Thị Bình |
ThS.BS. Trần Thanh Hoà, ThS.BS. Đặng Thị Yến |
2023-2024 |
Thuộc đề tài Ths |
| 109. |
“Khảo sát tác dụng không mong muốn sau tiêm Vắc xin phòng COVID – 19 tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. |
TS. Lê Thị Thanh Trà |
TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, ThS.BS. Nguyễn Thị Nga, ThS. Nguyễn Dương Cầm, ThS. Phạm Thị Thuỳ Như |
2023-2024 |
4.768.000 |
| 110. |
Xây dựng quy trình và kịch bản dạy học mô phỏng cho sinh viên điều dưỡng tại Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
TS. Đỗ Thị Thu Hiền |
ThS. Nguyễn Thị Huế, ThS. Đàm Thị Thuỳ |
2023-2024 |
5.125.600 |
| 111. |
Nghiên cứu thực trang sử dụng kháng kháng sinh dự phòng và tuân thủ một số biện pháp phòng ngừa kiểm soát nhiễm khuẩn vết mổ tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương |
ThS. Trần Thị Nhung |
CN. Nguyễn Xuân Hùng, CN Nguyễn Thị Thu Hường, Đ DCKI. Nguyễn Thị Thanh Huyền, Đ DCKI. Phạm Thị Thu Hương |
2023-2024 |
5.125.600 |
| 112. |
Đánh giá hiệu quả can thiệp giáo dục về nhận thức ung thư vú và thực hành tự khám vú của phụ nữ từ 20 – 59 tuổi ở một số vùng nông thôn tỉnh Hải Dương |
Nguyễn Thị Hằng |
ThS.BS. Vũ Đình Hùng, ThS.BS. Trần Thị Thu Hường, ThS. Vũ Thị Quyến, ThS. Trương Thị Thu Hương |
2023-2024 |
5.004.000 |
| 113. |
Nghiên cứu tình trạng rối loạn giấc ngủ và một số yếu tố liên quan ở người bệnh suy thận mạn, chạy thận nhân tạo tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương |
Bùi Thị Hậu |
ThS. Vũ Thị Hải, ThS.BS. Nguyễn Thị Hường |
2023-2024 |
4.212.000 |
| 114. |
Nghiên cứu thực trạng sử dụng mạng xã hội của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
Lê Thị Thanh Trà |
Trần Thị Xuân, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Dương Cầm |
2023-2024 |
4.827.600 |
| 115. |
Khảo sát tác động của tài liệu hướng dẫn sinh viên đối với hoạt động tự học của sinh viên điều dưỡng (dựa trên năng lực) Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
Hoàng Thị Thu Hiền |
TS. Lê Thuý Hường, ThS. Nguyễn Thị Mai, ThS. Phạm Thị Thanh Thuỷ, ThS. Phạm Thị Phương Thanh |
2023-2024 |
4.946.800 |
| 116. |
Khảo sát nhận thức và một số yếu tố ảnh hưởng đến học Tiếng Anh để đạt chuẩn đầu ra Tiếng Anh trình độ B1 của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. |
Diêm Thị Hảo Tâm |
ThS. Nguyễn Thị Thanh Thuỷ, ThS. Đỗ Thị Phương Nguyên, ThS. Trần Thị Xuân |
2023-2024 |
4.212.000 |
| 117. |
Xây dựng khoảng tham chiếu cho một số chỉ số huyết học ở người trưởng thành khoẻ mạnh tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
Nguyễn Thị Huyên |
ThS. Cao Văn Tuyến, CN. Phan Thị Tuyết, CN. Phương Thị Kim Liên |
2023-2024 |
7.961.800 |
| 118. |
Khảo sát thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến kết quả học tập Tiếng Anh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
Vũ Đình Tuyên |
TS.BS.Lê Đức Thuận, ThS. Nguyễn Dương Cầm, TS. Khúc Kim Lan, ThS. Nguyễn Đức Huấn |
2023-2024 |
4.752.000 |
| 119. |
Khảo sát một số yếu tố nguy cơ ung thư đại – trực tràng ở bệnh nhân nội soi đại tràng tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
ThS.BS. Vũ Công Danh |
ThS. Vũ Thị Hân, BS. Nguyễn Thị Mến, CN. Mạc Văn Nguyên, CN. Phạm Đức Cường |
2023-2024 |
9.756.000 |
| 120. |
Giải pháp xây dựng cổng thông tin điện tử của Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
ThS. Nguyễn Đức Hoàng |
ThS. Đỗ Trọng Tiến, ThS. Nguyễn Thị Thanh Hoa, KS. Nguyễn Quang Cường |
2023-2024 |
5.244.800 |
| 121. |
“Giải pháp xây dựng cổng thông tin điện tử của Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương”. |
ThS. Nguyễn Đức Hoàng |
ThS. Đỗ Trọng Tiến, ThS. Nguyễn Thị Thanh Hoa, KS. Nguyễn Quang Cường |
2024-2025 |
5.244.800 |
| 122. |
Kết quả sử dụng propofol trong gây mê tĩnh mạch nội soi đường tiêu hoá tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
TS.BS. Nguyễn Thị Minh Thu |
ThS. Vũ Thị Hân, CN. Trần Văn Cương |
2024-2025 |
5.364.000 |
| 123. |
Nghiên cứu thực trạng tự học của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương và một số yếu tố liên quan |
TS.BS. Phạm Thị Cẩm Hưng |
TS. Lê Thị Thanh Trà, ThS. Nguyễn Dương Cầm, ThS. Trần Thị Xuân |
2024-2025 |
5.472.000 |
| 124. |
Đặc điểm mật độ xương cẳng tay đo bằng phương pháp hấp thụ tia X năng lượng kép và giá trị dự đoán loãng xương nguyên phát ở phụ nữ sau mãn kinh |
BS. Nguyễn Thanh Huyền |
PGS.TS. Lê Đình Tùng (Trường Đại học Y Hà Nội), ThS.BS. Nguyễn Thị Thu Hiền (YHCS), ThS. BS. Vương Thị Duyên, ThS.BS. Nguyễn Thành Luân |
2024-2025 |
Hỗ trợ học cao học |
| 125. |
Thực trạng chất lượng ghi chép hồ sơ bệnh án nội trú tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2023 |
ThS.BS Lê Quang Trung |
ThS.BS. Nguyễn Thị Mai, ThS.BS. Nguyễn Thị Nga, TS. Lê Thị Thanh Trà, ThS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn |
2024-2025 |
5.472.000 |
| 126. |
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh cúm mùa ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Hải Dương năm 2023-2024 |
BS. Bùi Thị Thu Thuỷ |
TS.BS. Nguyễn Thị Thu Hiền, BS. Đặng Thị Hà, BS. Vũ Thị Hoàng Anh |
2024-2025 |
Hỗ trợ học cao học |
| 127. |
Khảo sát thực trạng tật khúc xạ của học sinh THSC tại thành phố Hải Dương |
ThS.BS. Đặng Thị Thu Hà |
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hiền (Bệnh viện Mắt Trung ương, ThS. Trần Thị Nhung, ThS.BS. Đỗ Tiến Sơn, BS. Nguyễn Thanh Hà |
2024-2025 |
Hỗ trợ học CKII |
| 128. |
Nghiên cứu mối liên quan giữa hình ảnh cơ thể với triệu chứng suy giảm chức năng đại trực tràng, lo âu, trầm cảm của người bệnh ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương |
TS. Phùng Văn Dự |
ThS. Vũ Thị Hải, ThS.BS. Ninh Vũ Thành |
2024-2025 |
5.040.000 |
| 129. |
Đánh giá kết quả học tập học phần cơ sở ngành và một số yếu tố ảnh hưởng trên sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
ThS. Nguyễn Thị Huế |
TS. Đỗ Thị Thu Hiền, ThS. Đàm Thị Thuỳ, ThS. Nguyễn Thị Thuý Hường, ThS. Nguyễn Đức Huấn |
2024-2025 |
4.968.000 |
| 130. |
Nghiên cứu thực trạng nấm da và các cơ quan phụ cận của bệnh nhân đến xét nghiệm tại phòng xét nghiệm Bệnh viện Mắt và Da liễu Hải Dương năm 2024 |
ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung |
TS. Phùng Thị Luyện, ThS.BS. Nguyễn Thị Thanh Hải, CN. Nguyễn Thị Trang (Bệnh viện Mắt và Da liễu Hải Dương) |
2024-2025 |
5.220.000 |
| 131. |
Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan thi kết thúc học phần Sinh học và di truyền theo chuẩn đầu ra cho sinh viên Điều dưỡng Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
TS. Nguyễn Văn Tăng |
ThS. Nguyễn Thị Thanh Hương, ThS. Đặng Thị Hương Hà, ThS. Nguyễn Thị Thanh Nhàn, ThS. Vũ Thị Phương Ngoan |
2024-2025 |
5.112.000 |
| 132. |
Khảo sát tình trạng dinh dưỡng và nhu cầu sử dụng chế độ ăn bệnh lý của người bệnh điều trị tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
TS. Trương Thị Thư |
TS.BS. Lê Đức Thuận, TS.BS. Nguyễn Đình Dũng, ThS.BS. Nguyễn Thị Mai, ThS. Nguyễn Thị Nga |
2024-2025 |
6.346.000 |
| 133. |
Nghiên cứu thực trạng nuôi dưỡng của người bệnh suy tim điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2025 |
ThS. Bùi Thị Hậu |
TS.BS. Lê Đức Thuận, TS.BS. Hà Quang Tạo, ThS. Phạm Thị Hạnh |
2024-2025 |
5.007.600 |
| 134. |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị của bệnh nhân viêm phổi mắc phải tại cộng đồng có lạm dụng rượu tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2025 |
ThS. Đặng Thị Yến |
ThS.BS. Trần Thanh Hoà, ThS.BS. Hoàng Thị Bình, ThS.BS. Lê Thị Phương |
2024-2025 |
5.007.600 |
| 135. |
Khảo sát thực trạng ứng dụng công cụ trí tuệ nhân tạo trong học tiếng anh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
ThS. Nguyễn Thị Thanh Loan |
TS. Khúc Kim Lan, ThS. Bùi Quang Thuần, ThS. Phạm Thị Xuyên |
2024-2025 |
5.007.600 |
| 136. |
Khảo sát việc sử dụng chiến lược đọc hiểu tiếng Anh của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2024 |
ThS. Diêm Thị Hảo Tâm |
ThS. Nguyễn Thanh Thuỷ, ThS. Đỗ Thị Phương Nguyên |
2024-2025 |
5.007.600 |
| 137. |
Thực trạng lo âu, trầm cảm và nhu cầu hỗ trợ tâm lý của người bệnh ung thư vú tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2025 |
ThS. Trần Thị Thu Hường |
TS. Nguyễn Thị Hằng, ThS. Ninh Vũ Thành, ThS. Trương Thị Thu Hương |
2024-2025 |
5.007.600 |
| 138. |
Nghiên cứu thực trạng và nhu cầu đào tạo liên tục của cán bộ y tế tại một số cơ sở y tế thuộc tỉnh Hải Dương năm 2025 |
TS.BS. Vũ Đình Tuyên |
ThS.BS. Đỗ Đức Văn, ThS. Hoàng Quỳnh Trang, ThS. Vũ Thị Trang, BS. Trần Xuân Đô |
2024-2025 |
5.007.600 |
| 139. |
Thực trạng sử dụng điện thoại di động và mối liên quan đến sức khỏe tâm thần, sự trì hoãn trong học tập của sinh viên khối đại học Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2025 |
ThS. Mạc Thị Thảo |
TS.BS. Lê Đức Thuận, ThS.BS. Lê Thị Cẩm Hương, ThS. Nguyễn Thị Nga |
2024-2025 |
5.007.600 |