| TT | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Nhóm nghiên cứu | Người hướng dẫn | Thời gian thực hiện | Tổng kinh phí |
| 1. | Đánh giá tình trạng nhiễm vi sinh vật trong các mẫu thực phẩm được kiểm nghiệm tại Labo Xét nghiệm ATVSTP – Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương từ 1-6/2018 | Dương Thị Lý, | Lê Ngọc Oanh, Vũ Thị Mỹ | 2017-2018 | Tự túc | |
| 2. | Đánh giá kết quả kiểm tra chất lượng xét nghiệm tại khoa Sinh hóa Bệnh viện TW Quân đội 108 | Nguyễn Thị Ngọc Hân, | Nguyễn Thị Hạnh, Nguyễn Thu Huyền | 2017-2018 | Tự túc | |
| 3. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và các yếu tố liên quan của bệnh nhân viêm phổi mắc phải tại cộng đồng đang điều trị ở khoa Hô hấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2018 | Lê Quốc Hưng | Vũ Thị Hạnh, Trần Băng Khanh, Phạm Thị Giang, Nguyễn Thị Thùy Linh | TS. Lê Văn Thêm | 2018-2019 | 2.900.000 |
| 4. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và các yếu tố nguy cơ ở bệnh nhân mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính điều trị tại Bệnh viện Phổi Hải Dương năm 2018 | Nguyễn Thị Hoài Nhi | Đỗng Thị Nhã, Nguyễn Thị Ngọc, Đoàn Thị Quỳnh, Nguyễn Văn Quang | ThS. Nguyễn Thị Bắc | 2018-2019 | 2.150.000 |
| 5. | Thực trạng kiến thức thực hành của bà mẹ có con dưới 1 tuổi về tiêm chủng tại phường Tứ Minh – thành phố Hải Dương năm 2018 | Phạm Thị Ngân | Nguyễn Thị Lệ, Đào Văn Mạnh, Nguyễn Thị Hương, Lê Khánh Linh | ThS. Nguyễn Thị Nga | 2018-2019 | 3.000.000 |
| 6. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của 50 bệnh nhân sỏi tiết niệu điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương tháng 12 năm 2018 | Nông Thị Diệu | Nguyễn Minh Chung, Trần Thị Thúy Anh, Nguyễn Thị Bách Diệp, Nguyễn Thành Công | TS. Phạm Xuân Thành và ThS. Nguyễn Thị Nga | 2018-2019 | 3.000.000 |
| 7. | Mô tả một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân viêm xơ gan điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương tháng 12 năm 2018 | Vũ Hoàng Đạt | Nguyễn Văn Dương, Nguyễn Văn Dũng, Nguyễn Thị Dung, Vũ Thị Dịu | ThS. Vũ Công Danh | 2018-2019 | 3.000.000 |
| 8. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của 50 bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa cao điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương tháng 12 năm 2018. | Phan Thị Thương | Vũ Thùy Vân, Nguyễn Thị Trang, Trần Thị Trang, Vũ Thanh Yến | TS. Nguyễn Hằng Lan | 2018-2019 | 3.000.000 |
| 9. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của 50 bệnh nhân viêm ruột thừa cấp điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương tháng 12 năm 2018. | Nguyễn Thị Thùy | Nguyễn Thị Thủy, Phan Thị Thủy, Dương Thị Thùy, Hoàng Thị Thêm | TS. Lê Văn Thêm | 2018-2019 | 3.000.000 |
| 10. | Khảo sát tình trạng biến chứng mạn tính ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 đang điều trị tại khoa Nội tiết Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương tháng 11 – 12 năm 2018 | Nguyễn Thị Huệ | Vũ Thị Hiền, Vũ Thị Hạnh, Đặng Thị Hà, Vũ Thanh Hiếu | ThS. Trần Thanh Hòa | 2018-2019 | 1.880.000 |
| 11. | Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả làm việc nhóm trong thực tập lâm sàng của sinh viên Y đa khoa Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2018 | Lê Anh Hiếu | Nguyễn Thị Tuyền, Trần Hồng Nguyên, Trần Văn Giang | TS. Lê Thúy Hường và ThS. Nguyễn Thị Nga (LS) | 2018-2019 | 3.000.000 |
| 12. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân viêm gan virus B điều trị tại khoa Truyền nhiễm Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương tháng 11 – 12 năm 2018 | Vũ Tiến Giang | Trần Xuân Đô, Nguyễn Long Giang, Nguyễn Hương Giang, Bùi Thị Gấm | ThS. Nguyễn Thị Nga và ThS. Vũ Công Danh | 2018-2019 | 3.000.000 |
| 13. | Đánh giá quy trình nhuộm Lipid bạch cầu bằng sudan black B để chuẩn đoán dòng tế bào bạch cầu cấp theo tiêu chuẩn FAB | Phạm Thị Diễm Hồng | Đỗ Sinh Cung, Đặng Thị Tuyền | ThS. Ngô Thị Thảo, Ngô Vân Tính | 2018-2019 | |
| 14. | Mô tả một số chỉ số xét nghiệm máu của bệnh nhi Thalassemia tại BV Nhi HD 5 tháng đầu năm 2019 | Đặng Thị Vân Anh | Đoàn Hồng Hà, Nguyễn Thị Thiệp | Ngô Thị Thảo | 2018-2019 | |
| 15. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân chấn thương sọ não điều trị tại khoa Ngoại 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương tháng 10/2019 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Nguyễn Thị Gấm, Đường Vinh Lương, Nguyễn Tố Uyên, Lưu Thị Thủy, Nguyễn Đình Xuyên | ThS.BS. Vũ Trí Hiếu (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương)ThS.BS. Hà Văn Đức | 2019-2020 | 2,950,200 |
| 16. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của tiêu chảy cấp ở trẻ em tại khoa Tiêu hóa Bệnh viện Nhi tỉnh Hải Dương tháng 9-10/2019 | Nguyễn Thị Luyến | Đặng Thị Phương Thanh, Hoàng Thị Hoa, Lê Văn Hải, Nguyễn Trung Dũng | ThS.BS. Nguyễn Thị Thu Hiền | 2019-2020 | 2,950,200 |
| 17. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi ở trẻ em dưới 5 tuổi tại Bệnh viện Nhi tỉnh Hải Dương | Lê Xuân Hiệp | Lê Hoàng Như Cương, Nguyễn Thị Hương, Vũ Văn Tuyền, Phạm Văn Nghĩa | BSCKI. Nguyễn Văn Tông (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương)ThS.BS. Nguyễn Thị Thu Hiền | 2019-2020 | 2,950,200 |
| 18. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân lao phổi mới tại Bệnh viện Phổi Hải Dương từ tháng 10-11/2019 | Nguyễn Thị Hương | Bùi Minh Hương, Chu Quỳnh Hoa, Nguyễn Hồng Ngát, Đặng Hoài Sơn | TS.BS. Nguyễn Văn Lưu (Bệnh viện Phổi Hải Dương)TS.BS. Lê Văn Thêm | 2019-2020 | 2,950,200 |
| 19. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân nhồi máu não điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương từ tháng 10 năm 2019 | Cao Thị Mai | Phạm Thị Kim Anh, Nguyễn Thị Ngọc Uyên, Lương Công Đức, Phạm Đức Diện | ThS.BS. Mạc Doanh Thịnh (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương) | 2019-2020 | 2,950,200 |
| 20. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân viêm tụy cấp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương từ tháng 10-11/ 2019 | Nguyễn Thu Phương | Nguyễn Thị Hà, Trần Thị Hiền, Nguyễn Thị Thùy, Lò Thị Xuân | ThS.BS. Phạm Thị Kim Dung (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương)ThS.BS. Vũ Công Danh | 2019-2020 | 2,950,200 |
| 21. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân sỏi mật điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương từ tháng 10-11/2019 | Phùng Thị Kim Hoa | Nguyễn Thị Vấn, Nguyễn Ngọc Huyền, Phạm Thị Vân, Chu Thị Huệ | ThS.BS. Phạm Hồng Nguyên (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương) | 2019-2020 | 2,950,200 |
| 22. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân u xơ tử cung điều trị tại Bệnh viện Phụ sản tỉnh Hải Dương từ tháng 10-12/2019 | Cao Anh Minh | Hà Duy Vương, Hoàng Hồng Hà, Nguyễn Việt Anh, Lương Đức Quang | ThS.BS. Trần Thị Thu Hường | 2019-2020 | 2,950,200 |
| 23. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của sản phụ đẻ non tại Bệnh viện Phụ sản tỉnh Hải Dương từ tháng 10-12/2019 | Lê Trung Kiên | Nguyễn Hữu Tuân, Hoàng Mạnh Cường, Nghiêm Xuân Huỳnh, Nguyễn Văn Dũng | ThS.BS. Lê Quang Trung | 2019-2020 | 2,950,200 |
| 24. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị bệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt bằng phương pháp cắt đốt nội soi qua niệu đạo tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Hàn Hà Mi | Vũ Thị Vở, Hoàng Thị Lan Hương, Nguyễn Hà Thành, Nguyễn Tiến Trung | ThS.BS. Vũ Minh Ủy (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương) | 2019-2020 | 2,950,200 |
| 25. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và các phương pháp thai chiết lưu tại khoa Sản bệnh viện Sản Hải Dương từ tháng 11 – 12 năm 2020 | Trần Hữu Mạnh | Nguyễn Tiến Dũng, Vũ Văn Thuý, Vũ Minh Thức, Lương Thị Vân, Nguyễn Trọng Tuấn | ThS. BS Lê Quang Trung | 2020-2021 | 2,950,200 |
| 26. | Đánh giá kết quả điều trị bệnh nhân viêm ruột thừa bằng phương pháp nội soi tại khoa Ngoại Tiêu Hóa bệnh viện Đa Khoa tỉnh Hải Dương từ tháng 11- 12 năm 2020 | Nguyễn Thị Toàn | Bùi Thị Thuỳ Linh, Nguyễn Thị Khuên, Vũ Thị Thuỳ, Vũ Văn Tiến | ThS. BS Nguyễn Tiến Huy | 2020-2021 | 2,950,200 |
| 27. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân chửa ngoài tử cung tại bệnh viện Phụ Sản Hải Dương từ tháng 11 – 12 năm 2020 | Hoàng Thị Bằng | Văn Thị Hoa, Nguyễn Thị Mến, Dư Thị Anh, Nguyễn Thị Lam, Phạm Ngân Hà | ThS. BS Trần Thu Hường | 2020-2021 | 2,950,200 |
| 28. | Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh viêm túi mật cấp do sỏi tại khoa Ngoại Tiêu Hóa bệnh viện Đa Khoa tỉnh Hải Dương tháng 11 – 12 năm 2020 | Nguyễn Thị Huệ | Vũ Thị Quỳnh, Đặng Thị Thục Trinh, Nguyễn Kiều Oanh, Nguyễn Thị Kim Thu, Ngô Thuý Nga | ThS. BS Nguyễn Tiến Huy | 2020-2021 | 2,950,200 |
| 29. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân thiếu máu đang điều trị tại khoa Huyết Học Lâm Sàng bệnh viện Đa Khoa tỉnh Hải Dương tháng 10 – 11 năm 2020 | Lê Thị Ngà | Lê Thị Phương Thanh, Trần Hà Phương, Phạm Thị Nhung, Nguyễn Thị Hồng Nhung, Vũ Kim Quy | ThS. BS Đặng Xuân Hoàng | 2020-2021 | 2,950,200 |
| 30. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của suy hô hấp ở trẻ sơ sinh non tháng tại khoa Hồi Sức Cấp Cứu bệnh viện Nhi Hải Dương tháng 10 – 12 năm 2020 | Phạm Hùng Thắng | Phùng Thị Linh, Hoàng Thị Mai, Lại Thị Sâm, Lê Thị Hương, Hoàng Thị Linh Chi | TS. BS Nguyễn Thị Thu Hiền, ThS. BS Phạm An Quang | 2020-2021 | 2,950,200 |
| 31. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá kết quả điều trị viêm phúc mạc ruột thừa ở bệnh viện Đa Khoa tỉnh Hải Dương tháng 10 – 12 năm 2020 | Nguyễn Đức Giang | Nguyễn Thị Hạnh, Trần Khánh Linh, Nguyễn Thị Như Ngọc, Trương Minh Tiến | ThS.BS Hà Văn Đức,BS Phạm Trung Hiếu | 2020-2021 | 2,950,200 |
| 32. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị chiếu đèn cho trẻ sơ sinh vàng da tăng Bilirubin gián tiếp, tại bệnh viện Nhi Hải Dương tháng 11 – 12 năm 2020 | Nguyễn Thị Hồng | Trần Thị Chi Linh, Đỗ Thị Kim Cương, Tạ Thị Duyên, Nguyễn Thế Thái, Nguyễn Thị Quỳnh | TS. BS Nguyễn Thị Thu Hiền | 2020-2021 | 2,950,200 |
| 33. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh tay chân miệng ở trẻ em tại khoa Truyền Nhiễm bệnh viện Nhi Hải Dương tháng 10 – 12 năm 2020 | Trần Văn Lộc | Trần Xuân Vũ, Man Phú Sơn, Nguyễn Hải Long, Đoàn Văn Huấn | TS. BS Nguyễn Thị Thu Hiền ThS. BS Ngô Thị Ngọc Lan |
2020-2021 | 2,950,200 |
| 34. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân suy tim có chức năng tâm thu thất trái giảm ở Trung Tâm Tim Mạch bệnh viện Đa Khoa tỉnh Hải Dương tháng 11 – 12 năm 2020 | Phạm Thị Ngọc Hiền | Đồng Thị Dung, Nguyễn Anh Dương, Nguyễn Diệu Linh, Phạm Thị Diễm Hương, Vũ Thị Tú | TS. BSCK I. Hà Quang Tạo ThS. BS. Nguyễn Thị Oanh |
2020-2021 | 2,950,200 |
| 35. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng xuất huyết tiêu hóa do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản ở bệnh nhân xơ gan điều trị tại bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương | Phạm Tân Nguyên | Nguyễn Thị Na, Đoàn Thị Nhung, Nguyễn Thị Ngọc Ánh, Nguyễn Thị Thanh Hoà | ThS.BS. Vũ Công Danh, ThS.BS. Phạm Thị Thuỳ Dung | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 36. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân viêm mũi xoang mạn tính điều trị tại Bệnh viện ĐK tỉnh HD | Nguyễn Hải Phong | Nguyễn Đăng Ninh, Ngải Chá Phìn, Phạm Trọng Sỹ | ThS.BS. Nguyễn Văn Nam, ThS.BS. Lã Quí Dân | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 37. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của người bệnh thoái hóa khớp gối tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Trần Anh Tuấn | Vũ Thị Huyền, Phạm Thị Hồng Nga, Vũ Thị Yến, Nguyễn Thị Diện | ThS.BS. Nguyễn Thị Nga | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 38. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân bệnh thận mạn giai đoạn cuối điều trị nội trú tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Phạm Minh Hùng | Nguyễn Hương Giang, Nguyễn Lan Hương, Nguyễn Thị La, Bùi Thị Thịnh | ThS.BS. Nguyễn Thị Hường | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 39. | Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến bệnh nhân gút điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thị Thùy | Trịnh Văn Tuấn, Dương Lệ Quyên, Vũ Thị Nguyệt, Vũ Thị Thanh Huyền | ThS.BS. Phạm Thị Thuỳ Linh | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 40. | Khảo sát một số yếu tố nguy cơ và biến chứng tim mạch của bệnh nhân tăng huyết áp điều trị tại Trung tâm Tim mạch, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Trần Anh Tuấn | Lê Thị Lan Anh, Trần Thị Thu Trang, Trần Hoài Thu, Nguyễn Thị Thu Chang | BSCKII. Nguyễn Trung Tuấn, ThS. Lương Thị Thu Hà | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 41. | Khảo sát đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân đái máu tại khoa Ngoại 4, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thị Thảo | Nguyễn T. Cúc Phương, Đào Thị Phương Thúy, Bùi Thúy Hằng, Nguyễn T. Thanh Xuân | BSCKII. Nguyễn Duy Đông | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 42. | Nghiên cứu một số yếu tố liên quan đến tiêu chảy cấp ở trẻ em dưới 5 tuổi tại Bệnh viện Nhi Hải Dương | Nguyễn Văn Đạt | Bùi Thị Thuý Duyên, Đàm Thị Luyến, Đào Thị Tuyết, Nguyễn Thị Tình | TS.BS. Nguyễn Thị Thu Hiền | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 43. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kiến thức thực hành của người chăm sóc trẻ dưới 5 tuổi co gật do sốt tại Bệnh viện Nhi Hải Dương | Chu Thị Nhàn | Lê Thị Nguyệt, Dương Thị Phương, Nguyễn Thu Phương, Nguyễn Thị Huỳnh Hoa | TS.BS. Nguyễn Thị Thu Hiền | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 44. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng suy hô hấp cấp do bệnh phổi điều trị tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thị Hạnh Linh | Phùng Tiến Hải, Phạm Thị Hiên, Ngô Đắc Duẩn, Nguyễn Thị Minh Hằng | TS.BS. Nguyễn Đình Dũng | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 45. | Nghiên cứu kiến thức và thực hành tuân thủ điều trị của bệnh nhân lao phổi điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Phổi Hải Dương | Bùi Thị Mận | Nguyễn Thị Thu, Ngô Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Ngát, Tăng Thị Hương | ThS.BS. Vũ Thị Trang | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 46. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở các bệnh nhân tràn dịch màng phổi do lao điều trị tại Bệnh viện Phổi tỉnh Hải Dương | Chu Thành Long | Trần Thị Bích Ngọc, Đặng Thị Hải, Lê Thị Hồng Ngọc, Nguyễn Thị Thu Hằng | ThS.BS. Vũ Thị Trang | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 47. | Đặc điểm lâm sàng, Xquang và cắt lớp vi tính của bệnh nhân chấn thương cột sống tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Lương Phương Nam | Lương Phương Nam, Nguyễn Thanh Hà, Phạm Thị Phương Nga, Hoàng Công Hiếu, Trần Mỹ Hảo | ThS.BS. Phùng Tiến Hải | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 48. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân chấn thương ngực kín và vết thương ngực đang điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Phạm Văn Hải | Vũ Tiến Trung, Trần Thị Ngọc Hà, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Đặng Thế Ngân | ThS.BS. Hà Văn Đức, ThS.BS. Kiều Xuân Việt | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 49. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân dọa sảy thai 3 tháng đầu tại Bệnh viện Phụ sản Hải Dương | Trần Huy Trường | Trịnh Thu Hương, Mai Thị Nhung, Nguyễn T. Hồng Nhung, Nguyễn Danh Quyền | ThS.BS. Lê Quang Trung | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 50. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân xơ gan do rượu điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Trần Thị Huyền Trang | Vũ Thị Thu Hoài, Nguyễn Thị Xuyên, Vi Thị Hồng Nhung, Nguyễn Phương Thảo | ThS.BS. Ngô Thị Thảo, ThS.BS. Phạm Thị Thuỳ Dung | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 51. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân mắc hội chứng CUSHING do thuốc tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Tiền Phương | Lê Thị Thanh Hiền, Phan Thị Phương, Dương Thùy Dung, Nguyễn Thu Hằng | ThS.BS. Trần Thanh Hoà | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 52. | Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân tắc ruột điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thu Hằng | Bùi Thị An, Phạm Thị Bích, Đào Ngọc Bắc, Nguyễn Thị Trà My | ThS.BS. Phạm Văn Kiên, BSCKII. Phạm Hồng Nguyên | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 53. | Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân rau tiền đạo điều trị tại Bệnh viện Phụ sản tỉnh Hải Dương | Bùi Xuân Dũng | Phạm Xuân Hiếu, Nguyễn T. Ngọc Thanh, Đặng Thị Ngọc Lan, Vũ Thị Linh | ThS.BS. Trần Thị Thu Hường | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 54. | Khảo sát sự hài lòng của sinh viên Điều dưỡng Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương về môi trường học tập lý thuyết và lâm sàng | Nguyễn Thị Lan Anh | Lê Thanh Huyền, Trần Thị Thu Huyền, Đào Thị Kiều Oanh, Trần Thị Hoà | TS. Đỗ Thị Thu Hiền, ThS. Đàm Thị Thùy | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 55. | Kiến thức, thái độ về các biện pháp phòng ngừa chuẩn của sinh viên Điều dưỡng trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Nguyễn Hữu Thắng | Lê Quỳnh Anh, Lưu Thị Mai, Nguyễn Thị Hà Minh, Nguyễn Thị Hiền | TS. Đỗ Thị Thu Hiền, ThS. Nguyễn Thị Huế | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 56. | Nghiên cứu kiến thức, thái độ, thực hành chăm sóc bàn chân của người bệnh đái tháo đường điều trị tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Phùng Ngọc Ánh | Nguyễn Nhật Anh, Lê Cao Cường, Vũ Thanh Lâm, Nguyễn T. Minh Khánh | TS. Đỗ Thị Thu Hiền, ThS. Hoàng Thị Bắc | 2021-2022 | 2,950,200 |
| 57. | Đặc điểm lâm sàng và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân đục thủy tinh thể tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương. | Bùi Thị Thu Hằng | Đoàn Thị Hương La Thanh Loan Hoàng Thị Ngọc Oanh Phạm Thị Hồng Huê |
ThS.BS. Đỗ Tiến Sơn | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 58. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, CLS viêm phổi do RSV (virus hợp bào hô hấp) ở trẻ em dưới 5 tuổi tại Bệnh viện Nhi Hải Dương. | Hoàng Minh Hào | Trần Văn Dũng Đinh Văn Điệp Mạc Tú Chi Phạm Thị Ngọc Anh Phạm Văn Vĩnh |
TS.BS Nguyễn Thị Thu Hiền | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 59. | Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân lao phổi AFB âm tính điều trị tại Bệnh viện phổi Hải Dương. | Nguyễn Phương Anh | Đỗ Văn Hiển Nguyễn Thị Thu Hiền Lê Thị Hiền Hà Tuấn Dũng |
ThS.BS Vũ Thị Trang | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 60. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số nguyên nhân của bệnh nhân tràn dịch màng phổi điều trị tại một số bệnh viện khu vực Hải Dương. | Chu Việt Long | Nguyễn Thị Kim Thu Trịnh Hoài Thu Trần Thị Quyên Khúc Thị Hải Hà |
ThS.BS. Đặng Thị Yến | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 61. | Khảo sát đặc điểm thị lực và tật khúc xạ của sinh viên năm thứ nhất Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Hoàng Phi Long | Ngô Đức Long Phạm Quốc Võ Đặng Minh Đức Nguyễn Khắc Trường |
ThS.BS. Đỗ Tiến Sơn | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 62. | Đặc điểm lâm sàng, nội soi và hình ảnh CT của bệnh nhân viêm tai giữa mạn tính khám và điều trị tại BV trường ĐHKTYT Hải Dương. | Nhữ Thị Quỳnh Hương | Ma Thị Ngắm Vũ Thị Lan Anh Quyết Minh Phượng Nguyễn Thị Đông |
ThS.BS. Trần Văn Minh | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 63. | Khảo sát một số yếu tố nguy cơ và xử trí ban đầu của bệnh nhân đột quỵ nhồi máu não tại BVĐK tỉnh HD. | Nguyễn Thị Thùy Linh | Vi Hải Anh Đỗ Thị Chinh Nguyễn Thị Thùy Linh Nguyễn Tú Quyên |
ThS.BS. Nguyễn Quốc Đạt | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 64. | Khảo sát kiến thức, thái độ, thực hành vệ sinh răng miệng ở sinh viên y đa khoa năm nhất trường Đại học Kĩ thuật y tế Hải Dương. | Nguyễn Thị Dung | Bùi Thị Thanh Hảo Nguyễn Thị Thúy Hiền Lê Thị Phương Lan Nguyễn Ngọc Huyền |
ThS.BS. Vũ Đình Tuyên | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 65. | Khảo sát kiến thức, thái độ, thực hành của bệnh nhân viêm khớp dạng thấp ở một số bệnh viện khu vực Hải Dương | Bùi Thị Thu | Phạm Thị Trang Trần Thị Sim Hoàng Trà Dương Vũ Văn Ngọc |
ThS.BS. Nguyễn Thị Nga | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 66. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng của sản phụ sau mổ lấy thai 24h đầu tại Bệnh viện phụ sản Hải Dương”. | Phí Trường Thanh | Vũ Minh Ngà
Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Quỳnh Mai, Nguyễn Hồng Trâm |
ThS.BS. Đỗ Văn Hoãn | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 67. | Đặc điểm lâm sàng và một số yếu tố liên quan của sản phụ đẻ con so đường âm đạo tại BV Phụ sản Hải Dương năm 2022 | Vi Hải Đăng | Nguyễn Khắc Chiến, Đoàn Quang Minh, Đỗ Việt Hoàng, Nguyễn Thành Trung | ThS.BS. Đỗ Văn Hoãn | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 68. | Khảo sát tình hình mổ lấy thai tại Bệnh viện Phụ sản Hải Dương 6 tháng đầu năm 2022” | Thạch Thị Huyền Anh | Dương Thị Vân Anh, Vũ Hải Diệu, Tạ Thị Lan Hương | ThS.BS. Trần Thị Thu Hường | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 69. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân viêm phổi hậu COVID-19 điều trị tại một số Bệnh viện ở khu vực Hải Dương | Nguyễn Hoàng Đạt | Vũ Đình Duy, Nguyễn Văn Nam, Nguyễn Tuấn Đạt | TS.BS. Nguyễn Đình Dũng | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 70. | Khảo sát tình trạng stress, lo âu, trầm cảm và một số yếu tố liên quan của nhân viên y tế tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Phạm Thị Thanh | Nguyễn Thị Hường, Nguyễn Huyền Trang, Trần Thị Thanh Tâm, Nguyễn Hải Chiều | 1. TS. Đỗ Thị Thu Hiền. 2. ThS. Hoàng Thị Bắc |
2022-2023 | 2,950,200 |
| 71. | Khảo sát tình hình sử dụng máu và chế phẩm máu tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Trần Thị Quỳnh Trang | Nguyễn Thuỳ Linh, Nguyễn Thị Hậu, Nguyễn Thị Huyền Trang, Đặng Thị Thơm | 1. ThS. Nguyễn Thị Huyên 2. BSCKI. Nguyễn Thị Huyền |
2022-2023 | 2,950,200 |
| 72. | Nghiên cứu thực trạng nhiễm virus viêm gan B, viêm gan C và HIV qua sàng lọc ở người hiến máu tình nguyện tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Đào Việt Anh | Nguyên Hải Anh, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Huy Hoàng Đan, Trần Thị Tuyết Anh | 1. ThS.BS. Ngô Thị Thảo 2. BSCKI. Nguyễn Thị Huyền |
2022-2023 | 2,950,200 |
| 73. | Nghiên cứu tình trạng nhiễm và kháng kháng sinh của phế cầu ở trẻ em dưới 5 tuổi điều trị tại Bệnh viện Nhi Hải Dương | Vũ Thanh Tùng | Phan Thu Quỳnh, Trần Thị Thoa, Vũ Thị Thảo, Đỗ Đăng Quyết | ThS. Vũ Bá Việt Phương | 2022-2023 | 2,950,200 |
| 74. | Khảo sát thực trạng xét nghiệm của bệnh nhân HIV điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Hải Dương | Ngô Thị Hường | Chu Minh Đức, Nguyễn Diệu Huyên, Nguyễn Thị Huyền Linh, Nguyễn Văn Khoa | 1. TS. Đinh Thị Xuyến 2. CKI. XNYH Nguyễn Xuân Mạnh |
2022-2023 | 2,950,200 |
| 75. | Nghiên cứu kết quả điều trị phục hồi chức năng cho bệnh nhân cứng khớp gối tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương | Sinh viên Trần Thuỳ Trang và cộng sự | TS.BS. Đinh Thị Hoa | 2022-2023 | 2,950,200 | |
| 76. | Nghiên cứu kết quả phục hồi chức năng bàn tay của bệnh liệt nửa người do đột quỵ điều trị tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương | Sinh viên Vũ Thị Mỹ Linh và cộng sự | ThS. Vũ Thị Loan | 2022-2023 | 2,950,200 | |
| 77. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân suy tim có phân suất tống máu >40% tại Trung tâm Tim mạch Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Vân Anh | Nguyễn Thị Lan Anh, Phạm Việt Cường, Dương Thị Dung, Vũ Thị Huyền Trang | 1. ThS.BS. Lương Thị Thu Hà – Giảng viên Khoa Y – Trường ĐHKT Y tế Hải Dương 2. ThS.BS. Nguyễn Vũ Thắng – TT Tim mạch, BVĐK tỉnh Hải Dương |
2023-2024 | 2.916.000 |
| 78. | Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ của bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp ST chênh lên điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Bùi Huy Sáng | Trương Thị Thanh Thúy, Ngô Thị Phụng, Nguyễn Thị Mai Thảo, Nguyễn Thị Quế | 1. ThS.BS. Nguyễn Quốc Đạt – Giảng viên Khoa Y – Trường ĐHKT Y tế Hải Dương 2. ThS.BS. Nguyễn Vũ Thắng – TT Tim mạch, BVĐK tỉnh Hải Dương |
2023-2024 | 2.916.000 |
| 79. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số nguyên nhân viêm âm đạo ở phụ nữ đến khám tại Bệnh viện Phụ sản Hải Dương | Hoàng Minh Hiếu | Vũ Đình Hưng, Trần Mai Phương, Nguyễn Thị Linh, Nguyễn Thị Linh | ThS.BS. Đỗ Văn Hoãn | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 80. | Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ đến sản phụ dọa đẻ non tại Bệnh viện Phụ sản Hải Dương | Nguyễn Huy Tiến | Trần Thị Hoài, Phạm Thị Hồng Huệ, Trần Văn Hữu, Vũ Đức Bình | ThS.BS. Vũ Đình Hùng | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 81. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân suy tuyến thượng thận mạn tính do thuốc corticoid tại Bệnh viện Đa Khoa tỉnh Hải Dương | Ngô Thị Giang | Đỗ Thị Trà My, Nguyễn Thị Huyền, Lại Thị Hương Lan, Phạm Thị Khay | ThS.BS. Trần Thanh Hoà | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 82. | Khảo sát tỷ lệ trầm cảm bằng thang điểm Beck và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 tại Khoa Nội tiết Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2023 | Phạm Văn Sinh | Phan Thị Thu Hường, Lê Thị Hương Mai, Trần Thị Hoa, Phạm Anh Tiến | ThS.BS. Lê Thị Cẩm Hương | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 83. | Nghiên cứu tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2023 |
Nguyễn Khắc Hoà | Nguyễn Minh Quang, Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Mai Trọng Hiếu, Phạm Xuân Định | ThS.BS. Đặng Thị Yến | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 84. | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân trĩ điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Lương Đức Hồng | Phạm Minh Đức, Dừ Thị Hoa,Vương Trần Quang Duy, Nguyễn Phương Nam | ThS.BS. Phùng Tiến Hải | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 85. | Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh nội soi của bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa do loét dạ dày tá tràng điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Lê Thị Kiều Diễm | Cao Lê Duy Anh, Hờ Thị Chù, Lê Thị Giang, Đặng Thị Thu Hằng | 1. ThS.BS. Vũ Công Danh – Trưởng Khoa Tiêu hoá, BV Trường ĐHKT Y tế Hải Dương 2. ThS.BS Phạm Thị Kim Dung – TK Nội 4 BV ĐK tỉnh HD |
2023-2024 | 2.916.000 |
| 86. | Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh Xquang và một số yếu biến chứng sau điều trị ở bệnh nhân gãy đầu dưới xương quay tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thị Phương | Nguyễn Phương Hoa, Đỗ Phúc Kiên, Nguyễn Thế Minh Quang, Lê Thị Phương Thảo | 1. ThS.BS. Dương Văn Tú – Giảng viên Khoa Y – Trường ĐHKT Y tế Hải Dương 2. ThS.BS. Nguyễn Hoàng Thái – Bệnh viện Đk tỉnh HD |
2023-2024 | 2.916.000 |
| 87. | Đặc điểm lâm sàng,cận lâm sàng và nguyên nhân của bệnh nhân viêm phúc mạc thứ phát điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Phong Thị Huyền | Trương Thị Ngọc Ánh, Tô Hoài Anh, Nguyễn Thị Lý, Hoàng Kim Ngân | ThS.BS. Phạm Văn Kiên | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 88. | Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số nguyên nhân của bệnh nhân thủng tạng rỗng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Dương Thanh Huấn | Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Nguyễn Thị Ngọc, Trần Thị Thúy Quỳnh, Trần Mạnh Tuân | ThS.BS. Phạm Văn Kiên | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 89. | Kỹ thuật chụp CLVT 128 dãy trên bệnh nhân chấn thương sọ não tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thị Trà My | Đoàn Văn Tuấn | ThS.BS. Hoàng Văn Hưng | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 90. | Kỹ thuật chụp CLVT 128 dãy trên bệnh nhân chấn thương ngực tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Đỗ Trung Văn | Trần Thị Thảo | ThS.BS. Hoàng Văn Hưng | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 91. | Kỹ thuật chụp CLVT đa dãy không tiêm thuốc ở bệnh nhân đột quỵ tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Trần Thị Thuỳ Dung, | Nguyễn Trung Đức và Bùi Minh Thông | PGS.TS. Trần Văn Việt | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 92. | Nghiên cứu một số chỉ số xét nghiệm viêm gan B ở bệnh nhân viêm gan B tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Đỗ Thị Phương Anh | Lê Thị Thùy Trang, Nguyễn Thị Thu Phương, Nguyễn Thị Thắm, Khương Thị Bảo Trâm | – ThS.BS Hoàng Thạch Quyền – BVĐK tỉnh HD – TS. Đinh Thị Xuyến |
2023-2024 | 2.916.000 |
| 93. | Nghiên cứu kết quả một số kỹ thuật xét nghiệm chẩn đoán viêm âm đạo ở người bệnh đến khám phụ khoa tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Phạm Thị Dương | Hoàng Ngọc Anh, Ngô Ngọc Bích, Khúc Thị Hiền, Mai Thị Lụa | ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung A và ThS. Hoàng Thị Hậu | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 94. | Khảo sát kết quả chỉ số xét nghiệm glucose máu, HbA1C ở bệnh nhân đái tháo đường tuyp 2 điều trị tại Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Thái Hữu Nam | Nguyễn Thị Duyên, Vũ Ánh Quỳnh | ThS. Phạm Thị Thuỷ | 2023-2024 | 2.916.000 |
| 95. | Nghiên cứu kết quả một số chỉ số xét nghiệm ở người bệnh mắc thalassemia đến khám và điều trị tại Bệnh viện Nhi Hải Dương | Đào Đức Chiến | Lò Văn Dim, Nguyễn Thị Huệ, Mai Thị Uyên, Nguyễn Thị Ngọc Mai, Hà Thị Ngân | TS.BS. Ngô Thị Thảo – ThS.BS. Nguyễn Thị Hạnh – BV Nhi HD |
2023-2024 | 2.916.000 |
| 96. | Nghiên cứu thực trạng cong vẹo cột sống ở sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2024 | Bùi Thị Thanh Mai | ThS. Nguyễn Thị Hằng – Giảng viên Khoa PHCN | 2023-2024 | 2.916.000 | |
| 97. | Nghiên cứu thực trạng cong vẹo cột sống ở học sinh Trường Trung học cơ sở Đại Sơn, thành phố Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Thị Diễm Quỳnh | ThS. Đặng Thị Thuý Hằng, Giảng viên Khoa PHCN | 2023-2024 | 2.916.000 | |
| 98. | Nghiên cứu thực trạng teo cơ và một số nhu cầu hoạt động thể lực ở người bệnh cao tuổi tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương năm 2024 | Lường Thị Trà My | TS. Đinh Thị Hoa – TK PHCN | 2023-2024 | 2.916.000 | |
| 99. | Nghiên cứu thực trạng đau vai và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân sau đột quỵ não tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Thị Hà Giang | ThS. Nguyễn Thị Thu Trang – Giảng viên Khoa PHCN | 2023-2024 | 2.916.000 | |
| 100. | Nghiên cứu thực trạng suy giảm thăng bằng và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân sau đột quỵ điều trị tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương năm 2024 | Phạm Thị Hồng Thắm | TS. Phạm Thị Cẩm Hưng và ThS. Nguyễn Thị Thu Trang – Khoa PHCN | 2023-2024 | 2.916.000 | |
| 101. | Khảo sát kết quả phục hồi chức năng vận động cho bệnh nhân đột quỵ điều trị tại bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương năm 2024 | Trần Đức Thắng | ThS. Phạm Thị Mai Loan – Giảng viên Khoa PHCN | 2023-2024 | 2.916.000 | |
| 102. | Khảo sát nguy cơ tổn thương tim mạch ở người bệnh thận mạn theo thang điểm Framingham tại bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Hoài Anh | Nguyễn Hoài Anh, Đoàn Thùy Dương, Bùi Quang Hưng, Cao Hồng Thiện, Phạm Thị Thanh Xuân | 1.ThS.BS. Lê Thị Phương 2. BSCKII. Nguyễn Thị Hường – TK Thận nhân tạo, BVĐK tỉnh HD |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 103. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ ở người bệnh rung nhĩ tại Trung tâm tim mạch Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Đỗ Thị Kiều Chinh | Đỗ Thị Kiều Chinh, Nguyễn Hạnh Dung, Nguyễn Tiến Đoàn, Dương Phương Hoa, Nguyễn Thị Phương Thảo | 1.ThS.BS. Trần Thanh Hoà 2. ThS.BS. Nguyễn Vũ Thắng – TT Tim mạch, BVĐK tỉnh Hải Dương |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 104. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và chẩn đoán viêm ruột thừa cấp ở người lớn bằng thang diểm Alvarado và kết hợp với siêu âm tại Bệnh viên Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Đỗ Thị Giang | Đỗ Thị Giang, Trần Minh Anh, Nguyễn Thị Bích, Đặng Thị Dinh, Nguyễn Thị Thu Trang | ThS.BS. Phạm Văn Kiên | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 105. | Đặc điểm lâm sàng theo y học cổ truyền và hình ảnh XQuang ở người bệnh đau thắt lưng tại Bệnh viện Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương năm 2024 | Trần Thị Phương Thảo | Trần Thị Phương Thảo, Trần Thị Thanh Thảo, Hoàng Thị Hoài Thu, Hoàng Thị Huyền Trang | ThS.BS. Nguyễn Thị Hòa PGS.TS. Trần Văn Việt |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 106. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và sự thay đổi một số chỉ số huyết học của người bệnh sốt xuất huyết Dengue điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Danh Tấn Dũng | Nguyễn Danh Tấn Dũng, Phạm Thị Giang, Hoàng Thanh Hoa, Nguyễn Hồng Sơn, Nguyễn Thu Thạo | ThS.BS. Vũ Thị Trang | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 107. | Mô tả đặc điểm lâm sàng, và xét nghiệm của bệnh nhân Thalassemia tại Khoa Nội tổng hợp Bệnh viện Nhi Hải Dương từ tháng 1 năm 2024 đến tháng 12 năm 2024”. | Nguyễn Quang Anh | Nguyễn Quang Anh, Tạ Thủy Anh, Phạm Lê Huy, Nguyễn Minh Hương, Nguyễn Đình Quang | 1. TS.BS. Nguyễn Thị Thu Hiền 2. BSCKI. Nguyễn Thị Thanh Luyến – Phó TK nội tổng hợp – BV Nhi HD |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 108. | Đặc điểm lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến bệnh nhân viêm bờ mi do demodex tại Bệnh viện Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2024 | Đặng Thị Thu Hoài | Đặng Thị Thu Hoài, Thị Thanh Hằng, Nguyễn Hồng Hiếu, Nguyễn Thị Loan, Phạm Thị Nguyệt Nga | ThS.BS. Đỗ Tiến Sơn | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 109. | Mô tả đặc điểm lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến bệnh nhân trứng cá thể thông thường mức độ trung bình và nặng tại Bệnh viện Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Văn Long | Nguyễn Văn Long, Đỗ Mai Linh, Đinh Ngọc Ánh Linh, Nguyễn Thị Lam, Hoàng Ngọc Diễm | ThS.BS. Tạ Thị Nguyên | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 110. | Đánh giá một số tác dụng phụ và kết quả xử trí ở sản phụ trong 6h đầu sau phẫu thuật lấy thai bằng gây tê tủy sống tại Bệnh viện Phụ sản Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Thanh Bình | Nguyễn Thanh Bình, Chu Vân Anh, Trần Vân Anh, Bùi Thị Thu Hương, Trương Thị Kiều Trang | 1. TS.BS. Nguyễn Thị Minh Thu 2. BSCKI. Phạm Danh Khoa – BV Phụ sản HD |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 111. | Đặc điểm lâm sàng, siêu âm và kết quả giải phẫu bệnh của bệnh nhân u buồng trứng tại Bệnh viện Phụ sản Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Hồng Nhung | Nguyễn Hồng Nhung, Nguyễn Thị Diễm, Phạm Thị Thu, Phạm Thị Ánh Tuyết, Đặng Thị Yến | ThS.BS. Vũ Đình Hùng | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 112. | Khảo sát kiến thức và một số yếu tố liên quan về tắc tia sữa của bà mẹ sau sinh tại bệnh viện phụ sản Hải Dương năm 2024 | Hoàng Thị Thu Hương | Hoàng Thị Thu Hương, Khánh Linh, Mai Trường Sơn, Đặng Thị Phương Thanh, Nguyễn Xuân Ngọc Thái | ThS.BS. Đỗ Văn Hoãn | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 113. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở sản phụ sinh con đủ tháng được mổ lấy thai tại bệnh viện phụ sản Hải Dương năm 2024 | Trần Thị Nhung | Trần Thị Nhung, Phạm Thị Nhung, Nguyễn Phương Loan, Đồng Thu Huyền, Vũ Thị Huệ | 1. ThS.BS. Trần Thị Thu Hường 2.ThS.BS. Hà Thị Thanh Loan |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 114. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan ở người bệnh viêm tuỵ cấp có tăng Triglyceride tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Dương Thanh Trà | Dương Thanh Trà, Trần Minh Hải, Quách Thị Thu Huyền, Trần Xuân Nghĩa, Nguyễn Khôi Loan | 1. ThS.BS. Vũ Công Danh 2. ThS.BS. Phạm Thị Kim Dung – BV Đa khoa tỉnh Hải Dương |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 115. | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, và hình ảnh cắt lớp vi tính theo phân loại TLICS ở bệnh nhân chấn thương cột sống đoạn ngực – thắt lưng điều trị tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Bùi Tiến Anh | Nguyễn Bùi Tiến Anh, Trần Đình Duy, Mai Phạm Thế Anh, Nguyễn Khắc Đỉnh, Trần Hữu Sơn | ThS.BS. Dương Văn Tú | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 116. | Mô tả đặc điểm hình ảnh và những yếu tố ảnh hưởng tới kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính đa dãy trên bệnh nhân viêm tuỵ cấp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương | Phạm Trung Kiên | Phạm Trung Kiên, Phùng Đăng Dương, Nguyễn Trà My, Lê Thuỳ Linh | PGS.TS. Trần Văn Việt ThS.BS. Hoàng Văn Hưng | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 117. | Khảo sát thực trạng rối loạn nuốt ở bệnh nhân đột quỵ tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương | Đỗ Thị Tuyết Nhi | Đỗ Thị Tuyết Nhi và cộng sự | TS.BS. Đinh Thị Hoa ThS. Phạm Thị Vấn |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 118. | Khảo sát kết quả lượng giá chức năng người bệnh thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Đình Tuấn | Nguyễn Đình Tuấn, Hoàng Nguyễn Nam, Bùi Thủy Linh, Đoàn Văn Học | TS.BS. Đinh Thị Hoa | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 119. | Thực trạng suy giảm nhận thức và hoạt động chức năng của người bệnh đột quỵ tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương năm 2025 | Đỗ Thị Mơ | Đỗ Thị Mơ, Nguyễn Phương Trang, Hoàng Thị Diễm Quỳnh, Nguyễn Thu Hiền | ThS. Đặng Thị Thuý Hằng | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 120. | Nhận xét kết quả điều trị vật lý trị liệu trên người bệnh đau thần kinh toạ tại Khoa PHCN Bệnh viện Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2025 | Bùi Cẩm Nhung | Bùi Cẩm Nhung, Hà Thị Ngọc Ánh, Hà Trung Đức, Vũ Thị Quỳnh Anh, Cao Thị Lan Hương | TS. Lê Thị Kim Phượng | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 121. | Thực trạng rối loạn ngôn ngữ phát triển của trẻ từ 4 – 5 tuổi tại Trường Mần mon Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | Phạm Thu Trang | Phạm Thu Trang, Lê Thanh Hòa, Trần Quỳnh Hoa và Nguyễn Thị Hồng Yến | ThS. Nguyễn Thị Hằng và ThS. Phạm Thị Vấn | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 122. | Khảo sát kết quả lượng giá chức năng giao tiếp và nuốt của trẻ bại não dưới 6 tuổi tại một số bệnh viện trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thị Thu Hiếu | Nguyễn Thị Thu Hiếu, Nguyễn Thanh Tùng | ThS. Nguyễn Thị Hằng | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 123. | Nghiên cứu một số chỉ số xét nghiệm hoá sinh ở người bệnh cường giáp điều trị tại Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Hải Dương năm 2024 | Phan Thị Dinh | Phan Thị Dinh, Hoàng Huyền Giang, Nguyễn Tiến Đạt,Trần Văn Tuấn , Trần Thị Mai Lương | ThS. Vũ Thị Hằng | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 124. | Nghiên cứu kết quả xét nghiệm nồng độ Cyfra 21-1 của người bệnh ung thư phổi nguyên phát tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Lồ Phà Suẩn | Lồ Phà Suẩn, Phùng T. Sơn, Tô Thị Chinh, Hoàng Thị Thùy, Đàm Ngọc Ánh | ThS. Phạm Thị Thủy | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 125. | Mô tả kết quả nội kiểm, ngoại kiểm của các kết quả xét nghiệm hóa sinh tại khoa xét nghiệm Bệnh viện trường Đại học kỹ thuật y tế Hải Dương vào 3 tháng cuối năm 2024 | Vũ Thị Minh Thư | Vũ Thị Minh Thư, Bùi Thị Ánh, Nguyễn Mai Anh, Vũ Xuân Mai, Phạm Thu Thảo | ThS. Nguyễn Thị Phương Cúc ThS. Ngô Quỳnh Diệp |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 126. | Nghiên cứu các chỉ số hồng cầu máu ngoại vi và bilan sắt ở người bệnh thiếu máu thiếu sắt đến khám và điều trị tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thị Thu Phương | Nguyễn Thị Thu Phương , Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Thị Thùy Anh, Nguyễn Trường Dương, Vũ Thị Hạnh | ThS.BS. Nguyễn Thị Huyên BSCKI. Nguyễn Thị Huyền |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 127. | Nghiên cứu thực trạng quá trình phát máu an toàn tại khoa Huyết học lâm sàng – Truyền máu – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Bùi Thị Quỳnh Hương | Bùi Thị Quỳnh Hương, Ngô Thị Thuỳ Trang, Vũ Trâm Anh, Lương Thị Kim Thoan | TS.BS. Ngô Thị Thảo | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 128. | Khảo sát thực trạng các xét nghiệm sàng lọc ở người hiến máu tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Thị Kim Oanh | Nguyễn Thị Kim Oanh, Hoàng Hiển Anh, Lê Thị Hương, Phạm Duy Hùng, Trần Đức Mạnh |
ThS. Phạm Minh Tuệ | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 129. | Nghiên cứu căn nguyên gây bệnh viêm đường hô hấp ở trẻ tại bệnh viện nhi Hải Dương năm 2024 | Đào Thu Trang | Đào Thu Trang, Phạm Việt Bách, Kiều Thị Huyền Trang , Dương Thị Thanh, Nguyễn Thúy Lam | ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung B | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 130. | Khảo sát một số chỉ số vi sinh vật trong không khí bằng phương pháp thụ động tại Bệnh viện trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2024 | Trần Huỳnh Anh Thư | Trần Huỳnh Anh Thư, Trần Ngọc Ánh, Nguyễn Quỳnh Thu, Vũ Gia Thành Lâm | ThS. Phùng Thị Khánh Thảo | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 131. | Khảo sát một số chủng vi khuẩn được phân lập từ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Phương Chi | Nguyễn Phương Chi, Nguyễn Bá Cương, Nguyễn Thị Thu Trang, Lê Văn Hải, Đỗ Thanh Lâm | ThS. Hoàng Thị Hậu | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 132. | Nghiên cứu tình trạng dinh dưỡng và nuôi dưỡng người bệnh sau phẫu thuật tại khoa Ngoại Tiêu Hoá – Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Hải Dương năm 2024 | Phạm Thị Ngọc | Phạm Thị Ngọc, Hoàng Thanh Thảo, Lưu Thanh Hà, Đỗ Thị Hương Giang, Trần Quang Minh | 1.TS. Đỗ Thị Thu Hiền 2.ThS. Vũ Thị Quyến |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 133. | Thực trạng kiến thức và thực hành dinh dưỡng của người bệnh Ung thư đại trực tràng sau phẫu thuật 6 tháng điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Hải Dương năm 2024 | Lê Thị Ngọc Ánh | Lê Thị Ngọc Ánh, Nguyễn Thị Ngọc Ánh, Phạm Thị Hồng Ngọc, Đặng Thị Thảo My, Nguyễn Thị Huế | 1.TS. Phùng Văn Dự 2.ThS. Vũ Thị Hải |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 134. | Nghiên cứu thực trạng kiến thức, thái độ và thực hành của bà mẹ về bù dịch bằng đường uống cho trẻ dưới 5 tuổi bị tiêu chảy cấp điều trị tại Bệnh viện Nhi Hải Dương năm 2024 | Lê Thị Thu Thuỷ | Lê Thị Thu Thuỷ, Nguyễn Thị Như Quỳnh, Vũ Hồng Ngọc, Nguyễn Thị Minh Anh, Ngô Quang Minh | TS. Nguyễn Thị Nga | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 135. | Nghiên cứu tình trạng suy giảm nhận thức ở người bệnh sau đột quỵ não bằng thang điểm đánh giá tâm thần tối thiểu MMSE tại Khoa đột quỵ bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải dương năm 2024 | Trần Thị Ngọc Huyền | Trần Thị Ngọc Huyền, Nguyễn Thị Phương Thảo, Vũ Phương Quỳnh, Nguyễn Phương Dung, Lê Hà Linh | 1. ThS. Phạm Thị Hạnh 2. Ths. Bùi Thị Loan |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 136. | Nghiên cứu thực trạng hoạt động GDSK và một số yếu tố liên quan tới hoạt động GDSK của điều dưỡng cho người bệnh phẫu thuật tại Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Như Quỳnh | Nguyễn Như Quỳnh, Phạm Thị Khánh Hoà, Vi Thị Như Quỳnh, Nguyễn Đăng Thành | 1.TS. Đỗ Thị Thu Hiền 2.ThS. Vũ Thị Thanh Hải |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 137. | Khảo sát thực trạng liệu pháp tập thở ở người bệnh chấn thương lồng ngực có dẫn lưu khoang màng phổi tại Khoa Ngoại 2 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Vân Thư | Nguyễn Vân Thư, Nguyễn Thị Thu, Nguyễn Ngọc Diệp, Lương Minh Duyên, Phạm Quang Phúc | ThS. Nguyễn Thị Huế | 2024-2025 | 2.995.200 |
| 138. | Đánh giá kiến thức, thái độ và thực hành phòng ngừa lây nhiễm virus viêm gan B và một số yếu tố liên quan của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2024 | Nguyễn Quỳnh Trang | Nguyễn Quỳnh Trang, Nguyễn Ngọc Ánh, Đặng Ngọc Ánh, Đinh Thị Thu Huyền, Phạm Thu Nguyệt | 1. ThS.Phạm Thị Thanh Phương 2. ThS. Đoàn Thị Phượng |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 139. | Nghiên cứu thực trạng gánh nặng của người chăm sóc người bệnh suy tim và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Đặng Trang Ngọc Mỹ | Đặng Trang Ngọc Mỹ, Trần Thị Thu Tươi, Đỗ Thị Thảo Vân, Đinh Yến Nhi, Phan Thị Xinh | 1. TS. Đỗ Thị Thu Hiền 2. ThS. Nguyễn Thị Thuý Hường |
2024-2025 | 2.995.200 |
| 140. | Nghiên cứu thực trạng kiến thức tự chăm sóc của người bệnh xơ gan tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hải Dương năm 2024 | Dương Kiều Trang | Dương Kiều Trang, Nguyễn Thị Ly, Trần Đăng Chiến, Lò Văn Khoa, Nguyễn Hoàng Ngọc | 1.ThS. Đàm Thị Thùy 2. ThS. Đỗ Thị Huế |
2024-2025 | 2.995.200 |

