HMTU
Đang tải dữ liệu...
Đăng nhập |   Sơ đồ site |   English |   Hỏi đáp |   Email |   Liên hệ 
Trang chủGiới thiệuTin tứcĐào tạoNghiên cứu khoa họcTuyển sinhĐơn vị trực thuộcSinh viênBệnh ViệnSMSThư viện Điện tử
Giới thiệu

Giới thiệu

I. GIỚI THIỆU:

- Thông tin chung:

Labo Xét nghiệm An toàn vệ sinh Thực phẩm (XN ATVSTP) trực thuộc Trường Đại học kỹ thuật Y tế Hải Dương - Bộ Y Tế được thành lập năm 2008, Labo XN ATVSTP có đội ngũ cán bộ, nhân viên được đào tạo cơ bản về chuyên môn và có đội ngũ chuyên gia nhiều kinh nghiệm, các phòng thử nghiệm được trang bị nhiều thiết bị hiện đại và đang áp dụng những phương pháp thử nghiệm chuẩn như TCVN, AOAC, Standard Method, ISO … đáp ứng, đảm bảo yêu cầu cho các kỹ thuật phân tích kiểm nghiệm Hóa-Độc, Vi sinh phục vụ cho nhu cầu đào tạo, nghiên cứu khoa học và cung ứng các dịch vụ xét nghiệm. Labo đã triển khai và hoạt động theo các tiêu chuẩn ISO/IEC 17025: 2005 với mã VILAS là 492, các hoạt động thử nghiệm đảm bảo phù các yêu cầu của ISO/IEC 17025:2005, hệ thống chất lượng không ngừng cải tiến để đáp ứng nhu cầu đào tạo, nghiên cứu khoa học và đặc biệt là dịch vụ kiểm nghiệm, đánh giá chất lượng sản phẩm Nông Sản - Thực phẩm - Dược phẩm, Thực phẩm chức năng, Nước ăn - uống, nước sinh hoạt, nước nguồn, nước thải, Thức ăn chăn nuôi, thức ăn gia súc, các sản phẩm công nghiệp khác.

- Lịch sử phát triển:

Labo Xét nghiệm An toàn vệ sinh Thực phẩm-Trường Đại học kỹ thuật Y tế Hải Dương - Bộ Y Tế được thành lập từ năm 2008, hoạt động theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005, hệ thống chất lượng và kỹ thuật được đánh giá giám sát hàng năm, đến nay Labo Xét nghiệm An toàn vệ sinh Thực phẩm phát triển mạnh, hợp tác với nhiều đối tác, cơ quan về 3 lĩnh vực đào tạo, nghiên cứu khoa học và cung ứng dịch vụ. Hiện Labo có 2 tiến sĩ, 2 NCS, 6 Thạc sĩ, cùng các kỹ sư, cử nhân kỹ thuật cao.

Điều kiện và trang thiết bị phân tích hiện đại đảm bảo cho các yêu cầu trong phân tích hiện nay như: HPLC, LC-MS, GC, GC-MS, UV-VIS, quang phổ huỳnh quang, AAS, máy đo năng lượng tổng số, máy điện di, máy đếm khuẩn lạc …


II. CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ:

- Chức năng:

Labo XN ATVSTP hoạt động theo quy chế, quy định chức năng, nhiệm vụ và hoạt động của Trường Đại học Kỹ thuật Y tế (theo quyết định số 3881/QĐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y Tế ngày 3-10- 2006) đó là: “Đào tạo, nghiên cứu khoa học và cung ứng dịch vụ trong lĩnh vực thử nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm và độc chất học lâm sàng”.

- Nhiệm vụ:

+ Nhận phân tích tất cả các chỉ tiêu liên quan tới thành phần dinh dưỡng, độc chất, Vi sinh, ký sinh trùng trên các đối tượng mẫu do khách hàng gửi tới như:

- Nông Sản - Thực phẩm - Dược phẩm, Thực phẩm chức năng

- Nước ăn - uống, nước sinh hoạt, nước nguồn, nước thải

- Thức ăn chăn nuôi, thức ăn gia súc

- Các sản phẩm công nghiệp (nguyên liệu, thành phẩm)

+ Hợp tác mở lớp tập huấn, đào tạo cán bộ cho các cơ quan đoàn thể, các phòng QA, QC-KCS trong các nhà máy, công ty liên quan.

+ Hợp tác đào tạo, nghiên cứu phát triển, chuyển giao phương pháp kiểm nghiệm.

+ Hợp tác tiến hành các hoạt động nghiên cứu khoa học phân tích, đánh giá, điều tra

+ Tư vấn xây dựng và trang bị phòng thí nghiệm, các hệ thống quản lý theo ISO, HACCP …

+ Là cơ sở thực hành đào tạo kỹ thuật viên Xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm, y học dự phòng, xét nghiệm.

+ Hướng dẫn thực hiện các chuyên đề, đề tài tốt nghiệp cao đẳng, đại học và sau đại học.

III. MỘT SỐ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM CÁC CHỈ TIÊU:

Thực phẩm (thủy hải sản, sữa, thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm chế biến, rau củ, ngũ cốc, bánh kẹo, mì gói, nước giải khát,…):

1. Chất dinh dưỡng đa lượng: protid-đạm, đường, lipid, carbohydrat, aminoacid…

2. Chất dinh dưỡng vi lượng: Các vitamin, các nguyên tố vi lượng.

3. Phụ gia thực phẩm: chất bảo quản, phẩm màu, chất có mùi vị, hương liệu, các chất tạo ngọt; các phụ gia tăng cường khả năng tiêu hoá: Cyclamate…

4. Dư lượng các kháng sinh và các hoá chất khác: Hoá chất bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu, Chloramphenicol,các nhóm Tetracyclines. Dư lượng thuốc trừ sâu họ Cúc, họ Carbamate; dư lượng thuốc diệt nấm, diệt cỏ.

5. Độc chất: DEHP, thuốc phiện, ma tuý, các hợp chất gây nghiện như codein, heroin…

6. Độc tố sinh học biển: Aflatoxin trong ngũ cốc, sữa; 3-MCPD trong nước tương trong cá, nước mắm,…

7. Kiểm nghiệm chất lượng thực phẩm theo quy định cuả Bộ Y tế.

Độc chất: Xét nghiệm tìm các chất có tính gây độc như: Ma tuý, Morphin, chất an thần gây ngủ, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu, thuốc trừ cỏ, RhodaminB ….

Vi sinh :

1. Phân tích các chỉ tiêu vi sinh gây bệnh trong thực phẩm, thủy sản, sản phẩm thủy sản, nông sản thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, nước uống, nước sinh hoạt, nước thải, các sản phẩm mỹ phẩm…. nhằm đánh giá tình trạng vệ sinh, tình trạng ô nhiễm, ngộ độc về mặt vi sinh như: tổng số vi sinh vật, Coliform, Coliform phân, E.Coli, Enterobacteriaceae, Staphylococcus aureus,

2. Phân tích các chỉ tiêu vi sinh trong chế phẩm sinh học như : Bacillus subtilis, Lactobacillus…

Ngoài ra chúng tôi còn có khả năng thực hiện xét nghiệm 1 số lĩnh vực khác như:

Dược phẩm :

1. Định tính và định lượng các chỉ tiêu trong nguyên liệu dược và thành phẩm theo yêu cầu của các dược điển Việt Nam và quốc tế

2. Phân tích các tạp chất liên quan, hàm lượng ẩm, hàm lượng tro,… trong các sản phẩm dược phẩm theo yêu cầu của các dược điển Việt Nam và quốc tế .

3. Phân tích các chỉ tiêu trong dược phẩm theo phương pháp tiêu chuẩn của khách hang: như hàm lượng các vitamin nhóm B, vitamin C,D...

Sản phẩm công nghiệp:

1. Nguyên liệu, bán thành phẩm, thương phẩm, hàng hóa xuất nhập khẩu

2. Mỹ phẩm, hương liệu và tinh dầu.

3. Kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm theo quy định của Bộ ngành có liên quan.

Thức ăn gia súc:

1. Kiểm tra chất lượng nguồn nguyên liệu và thành phẩm thức ăn gia súc.

2. Phân tích thành phần các chất trong thức ăn gia súc như đạm, béo, amino acid, acid béo, vitamin, giá trị năng lượng, khả năng tiêu hoá,…

3. Kiểm nghiệm các chất kháng sinh, hoá chất cấm hoặc hạn chế sử dụng trong thức ăn gia súc như Chloramphenicol, Tetracycline theo quy định của các cơ quan quản lý.

4. Phân tích các độc tố vi nấm (Aflatoxin…)

Môi trường (đất, nước, không khí,…):

1. Thực hiện quan trắc và phân tích các chỉ tiêu môi trường nước (nước mặt, nước ngầm, nước thải...), môi trường không khí, môi trường đất, chất thải rắn, môi trường sinh thái và tiếng ồn;

2. Phân tích & đánh giá chất lượng nước-nước thải theo tiêu chuẩn TCVN, QĐ-BYT… bằng nhiều phương pháp khác nhau theo yêu cầu của của khách hàng

3. Phân tích và đánh giá chất lượng không khí, khí thải, ô nhiễm không khí theo tiêu chuẩn TCVN 5937:2005 ; TCVN 5938:2005 ; TCVN 5939:2005 ; TCVN 5940:2005.

4. Tham gia, phối hợp thực hiện các đề tài, dự án về môi trường;

Chúng tôi cam kết:

- Đảm bảo chất lượng xét nghiệm và thời gian trả kết quả

- Sẵn sàng hợp tác với các cơ quan, đơn vị về các lĩnh vực liên quan kể trên, thực hiện các đề tài nghiên cứu tình hình ô nhiễm, phát hiện nguyên nhân ngộ độc, các độc tố, vi sinh vật, ký sinh trùng.

- Tham gia đào tạo kỹ thuật cho hệ thống quản lý, xét nghiệm các tuyến, công ty, cơ quan… với các hình thức đào tạo dài hạn, ngắn hạn, đào tạo lại cho cán bộ xét nghiệm khi khách hàng có nhu cầu.

- Luôn xem xét cải tiến năng lực hệ thống nhằm đảm bảo tính ổn định của dịch vụ và thoả mãn nhu cầu ngày càng cao của khách hàng trong lĩnh vực phân tích xét nghiệm

IV. CƠ CẤU TỔ CHỨC LABO XÉT NGHIỆM ATVSTP:


STT

Họ và tên

Chức vụ

1

TS. BS Đinh Thị Diệu Hằng

Giám đốc

2

TS. Bs Trần Quang Cảnh

P. Giám đốc – QL Kỹ thuật – Phụ trách P. Vi sinh

3

ThS. Hoàng Thị Thu Huyền

Phụ trách Labo

4

Ds. Đỗ Thị Kim Oanh

QL Chất lượng

5

ThS. Nguyễn Đức Hoàng

Phụ trách P. Hoá – Độc

NHÂN SỰ:




V. Phân công nhiệm vụ:

1.Nhiệm vụ chung:

1.1.Phòng Nghiệp vụ - hành chính

- Hợp tác với khách hàng hoặc đại diện của khách hàng để làm rõ các yêu cầu của khách hàng và để theo dõi hoạt động của phòng thử nghiệm có liên quan đến công việc được thực hiện.

- Thu nhập các thông tin phản hồi từ khách hàng, phân tích các ý kiến phàn nàn, khiếu nại của khách hàng để góp phần cải tiến hệ thống quản lý, các hoạt động thử nghiệm, hiệu chuẩn và dịch vụ đối với khách hàng.

- Giải quyết các phàn nàn của khách hàng hoặc các bên khác, lưu giữ hồ sơ về tất cả các phàn nàn và công việc điều tra cũng như hành động khắc phục do các phòng thử nghiệm tiến hành.

- Nhận xét và diễn giải trong báo cáo thử nghiệm.

- Tiến hành thủ tục lấy mẫu khi có yêu cầu. Tiếp nhận, quản lý, bảo quản, bảo vệ, lưu trữ hoặc thanh lý các mẫu thử nghiệm theo đúng quy định.

- Tham gia công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực an toàn vệ sinh thực phẩm.

1.2. Phòng Hoá -Độc thực phẩm

- Phân tích thành phần dinh dưỡng, phi dinh dưỡng trong các loại thực phẩm và thức ăn chế biến sẵn lưu hành trên thị trường để áp dụng cho công tác đào tạo kỹ thuật kiểm nghiệm thành phần hoá học thực phẩm và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

- Phân tích thành phần các mẫu thực phẩm của các đơn vị trong và ngoài Trường yêu cầu.

- Nghiên cứu phân tích các tồn dư hoá chất trong quá trình canh tác, nuôi trồng và chế biến thực phẩm.

- Nghiên cứu phân tích các chất ô nhiễm hoá học trong thực phẩm, thức ăn chế biến sẵn, các bao bì, dụng cụ chế biến thực phẩm và đồ chơi trẻ em.

- Nghiên cứu phân tích các chất phụ gia, chất hỗ trợ chế biến và hoá chất bảo quản thực phẩm.

- Tham gia công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học về lĩnh vực phân tích hoá học thực phẩm, ô nhiễm hoá học thực phẩm với các tổ chức trong và ngoài ngành.

- Phát triển kỹ thuật tiên tiến trong phân tích hoá độc thực phẩm, đáp ứng nhu cầu đào tạo về kỹ thuật kiểm nghiệm độc hại, hoá học thực phẩm.

1.3. Phòng Vi sinh

- Thực hiện những kỹ thuật xét nghiệm phân tích các ô nhiễm vi sinh vật trong nước, thực phẩm, thức ăn chế biến sẵn và các yếu tố liên quan trong dây chuyền chế biến thực phẩm, kinh doanh phục vụ ăn uống.

- Phân tích các độc tố vi khuẩn, độc tố nấm mốc, nguyên nhân hư hỏng thực phẩm, nguyên nhân ngộ độc thực phẩm.

- Tham gia công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực Vi sinh thực phẩm và các vấn đề có liên quan. Hợp tác nghiên cứu khoa học về lĩnh vực phân tích vi sinh vật thực phẩm với các tổ chức trong và ngoài ngành.

- Tham gia công tác chẩn đoán, phòng chống dịch bệnh có liên quan đến an toàn vệ sinh thực phẩm.

- Phối hợp với Cục an toàn vệ sinh thực phẩm trong công tác chẩn đoán xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm và giám sát tình hình an toàn vệ sinh thực phẩm.

- Phát triển kỹ thuật tiên tiến trong phân tích vi sinh vật thực phẩm, đáp ứng nhu cầu đào tạo về kỹ thuật kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm.

2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của từng cán bộ phòng tại labo:

Phòng vi sinh:

TS. Trần Quang Cảnh, Phụ trách labo, trưởng phòng vi sinh

- Quản lý và điều hành phòng kiểm nghiệm hoạt động. Xây dựng mục tiêu đối với đào tạo, huấn luyện và cung cấp kỹ năng cho nhân viên phòng kiểm nghiệm Vi sinh.

- Lựa chọn phương pháp kiểm nghiệm sử dụng trong đánh giá các mẫu kiểm nghiệm. Có trách nhiệm sửa đổi phương pháp, xây dựng và xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp mới.

- Tổ chức tham gia xây dựng qui trình kiểm nghiệm và kiểm tra các quy trình trước khi đưa vào thực hiện các kỹ thuật.

- Trực tiếp tham gia thực hiện các quy trình kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm.

- Chịu trách nhiệm về công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học

- Là đầu mối liên hệ với cục ATVSTP về các nội dung hoạt động trong chương trình mục tiêu đảm bảo chất lượng ATVSTP.

- Chịu trách nhiệm về hợp tác quốc tế.

- Tổ chức triển khai, điều hành duy trì hoạt động theo yêu cầu ISO 17025

- Lên kế hoạch và chủ trì thực hiện đảm bảo chất lượng thử nghiệm.

- Chủ trì tổ chức đánh giá nội bộ phòng vi sinh.

- Chủ trì và phân công thực hiện hành động khắc phục và phòng ngừa.

- Lập kế hoạch, tham gia công tác hiệu chuẩn nội bộ và đánh giá kết quả tại phòng kiểm nghiệm vi sinh

- Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm

- Tổ chức thực hiện và đánh giá tay nghề nhân viên.

- Chịu trách nhiệm và giải quyết các vấn đề liên quan đến chuyên môn kỹ thuật.

CN. Đặng Thị Thùy Dương

- Nhận mẫu, xử lý mẫu, lưu giữ và huỷ mẫu theo đúng yêu cầu và thực hiện các kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm.

- Làm nhiệm vụ của Phụ trách chất lượng.

- Tham gia thẩm định, đánh giá hiệu lực các phương pháp kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm đã đăng ký.

- Chịu trách nhiệm điều hành công việc tại phòng vi sinh khi Trưởng phòng đi vắng.

- Trực tiếp triển khai và theo dõi các hoạt động theo yêu cầu ISO 17025.

- Chịu trách nhiệm đề xuất, sửa đổi và cập nhật các biểu mẫu chung và các tài liệu của hệ thống ISO 17025 thuộc phạm vi phòng.

- Pha chế môi trường, thuốc thử.

- Tham gia triển khai, thực nghiệm các đề tài nghiên cứu khoa học.

- Tham gia viết SOP quy trình kiểm nghiệm và kiểm tra các quy trình trước khi đưa vào thực hiện các kỹ thuật

- Quản lý tài liệu và biểu mẫu của phòng Kiểm nghiệm Vi sinh thực phẩm.

- Giám sát và tham gia công tác đánh giá nội bộ tại phòng kiểm nghiệm vi sinh.

- Tham gia các hoạt động khác thuộc phạm vi phòng khi được phân công.

- Được thay thế Trưởng phòng điều hành công việc khi trưởng phòng đi vắng.

- Được đáp ứng các yêu cầu phục vụ chuyên môn kỹ thuật.

- Được đào tạo.

- Được quyền chủ động tiến hành các công việc trong phạm vi được giao.

ThS. Trần Thị Sao Mai

- Nhận mẫu, xử lý mẫu, lưu giữ và huỷ mẫu theo đúng yêu cầu và thực hiện các kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm.

- Tham gia xây dựng qui trình kiểm nghiệm và kiểm tra các quy trình trước khi đưa vào thực hiện các kỹ thuật.

- Pha chế môi trường, thuốc thử.

- Giám sát việc thực hiện hành động khắc phục và phòng ngừa.

- Tham gia thực hiện đảm bảo chất lượng thử nghiệm.

- Triển khai thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học.

- Tham gia các hoạt động khác thuộc phạm vi phòng khi được phân công.

CN. Đinh Thị Lan

- Nhận mẫu, xử lý mẫu, lưu giữ và huỷ mẫu theo đúng yêu cầu và thực hiện các kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm.

- Quản lý kỹ thuật phòng vi

- Tham gia triển khai, thực nghiệm các đề tài nghiên cứu khoa học.

- Quản lý hồ sơ thẩm định phương pháp, đảm bảo kết quả thử nghiệm

- Tham gia công tác đánh giá nội bộ tại phòng kiểm nghiệm vi sinh.

- Tham gia các hoạt động khác thuộc phạm vi phòng khi được phân công.

CN. Nguyễn Thị Hoa

- Nhận mẫu, xử lý mẫu, lưu giữ và huỷ mẫu theo đúng yêu cầu và thực hiện các kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm.

- Tham gia triển khai, thực nghiệm các đề tài nghiên cứu khoa học.

- Quản lý hồ sơ hóa chất - chất chuẩn, lưu giữ chủng chuẩn.

- Tham gia công tác đánh giá nội bộ tại phòng kiểm nghiệm vi sinh.

- Tham gia các hoạt động khác thuộc phạm vi phòng khi được phân công.

CN. Lê Thị Thúy Hằng

- Nhận mẫu, xử lý mẫu, lưu giữ và huỷ mẫu theo đúng yêu cầu và thực hiện các kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm.

- Tham gia triển khai, thực nghiệm các đề tài nghiên cứu khoa học.

- Theo dõi điều kiện nhiệt độ và môi trường (nhiệt độ, độ ẩm phòng thí nghiệm).

- Tham gia công tác đánh giá nội bộ tại phòng kiểm nghiệm vi sinh.

- Tham gia các hoạt động khác thuộc phạm vi phòng khi được phân công.

CN. Đoàn Thị Thúy

- Nhận mẫu, xử lý mẫu, lưu giữ và huỷ mẫu theo đúng yêu cầu và thực hiện các kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm.

- Tham gia triển khai, thực nghiệm các đề tài nghiên cứu khoa học.

- Tham gia công tác đánh giá nội bộ tại phòng kiểm nghiệm vi sinh.

- Tham gia các hoạt động khác thuộc phạm vi phòng khi được phân công.

- Theo dõi và giám sát hoạt động của các thiết bị Phòng Vi sinh.

- Quản lý vật tư tiêu hoa của phòng vi sinh.

CN. Lê Đắc Dương

- Nhận mẫu, xử lý mẫu, lưu giữ và huỷ mẫu theo đúng yêu cầu và thực hiện các kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm.

- Tham gia triển khai, thực nghiệm các đề tài nghiên cứu khoa học.

- Tham gia công tác đánh giá nội bộ tại phòng kiểm nghiệm vi sinh.

- Tham gia các hoạt động khác thuộc phạm vi phòng khi được phân công.

- Theo dõi và giám sát hoạt động của các thiết bị Phòng Vi sinh.

CN. Chu Thị Minh Thu

- Nhận mẫu, xử lý mẫu, lưu giữ và huỷ mẫu theo đúng yêu cầu và thực hiện các kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm.

- Tham gia triển khai, thực nghiệm các đề tài nghiên cứu khoa học.

- Tham gia công tác đánh giá nội bộ tại phòng kiểm nghiệm vi sinh.

- Tham gia các hoạt động khác thuộc phạm vi phòng khi được phân công.

- Theo dõi và giám sát điều kiện, nhiệt độ phòng vi sinh

CN. Nguyễn Thị Thu Lý

- Nhận mẫu, xử lý mẫu, lưu giữ và huỷ mẫu theo đúng yêu cầu và thực hiện các kỹ thuật phân tích chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm.

- Tham gia các hoạt động khác thuộc phạm vi phòng khi được phân công.

Phòng Hóa-Độc:

Th.S Nguyễn Đức Hoàng

- Quản lý chung các hoạt động của phòng Hóa-Độc

- Tham gia giảng dạy tại khoa Xét nghiệm, các khóa đào tạo chuyên môn

- Đảm bảo năng lực kỹ thuật của các thử nghiệm luôn luôn đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005.

- Giám sát quá trình thực hiện công việc của nhân viên kiểm nghiệm, xem xét, kiểm tra và ký kết quả thử nghiệm ở từng lĩnh vực phụ trách.

- Định kỳ lập kế hoạch dự trù mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao cho cán bộ quản lý kỹ thuật.

- Theo dõi và hướng dẫn nhân viên mới trong quá trình thực hiện công việc. Nhận xét và đánh giá quá trình tập sự của nhân viên mới.

- Quyết định các vấn đề về kỹ thuật trong quá trình thử nghiệm thuộc chuyên ngành phụ trách, trường hợp vượt quá khă năng thì báo cáo Quản lý kỹ thuật và xin hướng giải quyết.

- Báo cáo và tham mưu cho lãnh đạo các vấn đề về kỹ thuật thử nghiệm chuyên ngành.

Th.S.Hoàng Thị Thu Huyền

- Thực hiện đúng các nhiệm vụ được phân công theo bảng mô tả công việc của từng cán bộ.

- Tham gia giảng dạy tại khoa Xét nghiệm, các khóa đào tạo chuyên môn

- Thực hiện đúng các quy trình kỹ thuật phân tích thử nghiệm, đảm bảo các kết quả thử nghiệm.

- Thực hiện ghi chép báo cáo công việc, kết quả thử nghiệm theo các biểu mẫu quy định.

- Thực hiện duy trì bảo dưỡng các máy móc thiết bị có liên quan tới công việc mình làm theo đúng quy trình sử dụng bảo dưỡng thiết bị đó.

- Báo cáo tình hình sử dụng hoá chất, vật tư tiêu hao định kỳ cho trưởng phòng để có kế hoạch cung ứng kịp thời.

- Tham gia đầy đủ các khoá tập huấn kỹ thuật thuộc phạm vi công việc để không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn.

Th.S. Nguyễn Thị Hồng Thuý

- Thực hiện đúng các nhiệm vụ được phân công theo bảng mô tả công việc của từng cán bộ.

- Tham gia giảng dạy tại khoa Xét nghiệm, các khóa đào tạo chuyên môn

- Thực hiện đúng các quy trình kỹ thuật phân tích thử nghiệm, đảm bảo các kết quả thử nghiệm.

- Thực hiện ghi chép báo cáo công việc, kết quả thử nghiệm theo các biểu mẫu quy định.

- Thực hiện duy trì bảo dưỡng các máy móc thiết bị có liên quan tới công việc mình làm theo đúng quy trình sử dụng bảo dưỡng thiết bị đó.

- Báo cáo tình hình sử dụng hoá chất, vật tư tiêu hao định kỳ cho trưởng phòng để có kế hoạch cung ứng kịp thời.

- Tham gia đầy đủ các khoá tập huấn kỹ thuật thuộc phạm vi công việc để không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn.

- Cập nhật, lưu giữ hồ sơ quản lý, tài liệu hệ thống quản lý.

- Xây dựng kế hoạch và thực hiện chương trình đánh giá nội bộ, xem xét của lãnh đạo và các nội dung liên quan đến quản lý chất lượng như theo dõi hành động khắc phục, phòng ngừa, cải tiến.

- Lập báo cáo cho cuộc họp xem xét của lãnh đạo, tham mưu cho lãnh đạo các vấn đề về chất lượng.

Th.S. Phạm Thị Hồng

- Thực hiện đúng các nhiệm vụ được phân công theo bảng mô tả công việc của từng cán bộ.

- Tham gia giảng dạy tại khoa Xét nghiệm, các khóa đào tạo chuyên môn

- Thực hiện đúng các quy trình kỹ thuật phân tích thử nghiệm, đảm bảo các kết quả thử nghiệm.

- Thực hiện ghi chép báo cáo công việc, kết quả thử nghiệm theo các biểu mẫu quy định.

- Thực hiện duy trì bảo dưỡng các máy móc thiết bị có liên quan tới công việc mình làm theo đúng quy trình sử dụng bảo dưỡng thiết bị đó.

- Báo cáo tình hình sử dụng hoá chất, vật tư tiêu hao định kỳ cho trưởng phòng để có kế hoạch cung ứng kịp thời.

- Tham gia đầy đủ các khoá tập huấn kỹ thuật thuộc phạm vi công việc để không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn.

Th.S. Hà Quốc Dương

- Thực hiện đúng các nhiệm vụ được phân công theo bảng mô tả công việc của từng cán bộ.

- Tham gia giảng dạy tại khoa Xét nghiệm, các khóa đào tạo chuyên môn

- Thực hiện đúng các quy trình kỹ thuật phân tích thử nghiệm, đảm bảo các kết quả thử nghiệm.

- Dự trù, lĩnh các vật tư, hóa chất cho pòng Hóa-Độc

- Thực hiện ghi chép báo cáo công việc, kết quả thử nghiệm theo các biểu mẫu quy định.

- Thực hiện duy trì bảo dưỡng các máy móc thiết bị có liên quan tới công việc mình làm theo đúng quy trình sử dụng bảo dưỡng thiết bị đó.

- Báo cáo tình hình sử dụng hoá chất, vật tư tiêu hao định kỳ cho trưởng phòng để có kế hoạch cung ứng kịp thời.

- Tham gia đầy đủ các khoá tập huấn kỹ thuật thuộc phạm vi công việc để không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn.

CN. Cao Văn Tuyến

- Thực hiện đúng các nhiệm vụ được phân công theo bảng mô tả công việc của từng cán bộ.

- Tham gia giảng dạy tại khoa Xét nghiệm, các khóa đào tạo chuyên môn

- Thực hiện đúng các quy trình kỹ thuật phân tích thử nghiệm, đảm bảo các kết quả thử nghiệm.

- Thực hiện ghi chép báo cáo công việc, kết quả thử nghiệm theo các biểu mẫu quy định.

- Thực hiện duy trì bảo dưỡng các máy móc thiết bị có liên quan tới công việc mình làm theo đúng quy trình sử dụng bảo dưỡng thiết bị đó.

- Báo cáo tình hình sử dụng hoá chất, vật tư tiêu hao định kỳ cho trưởng phòng để có kế hoạch cung ứng kịp thời.

- Tham gia đầy đủ các khoá tập huấn kỹ thuật thuộc phạm vi công việc để không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn.

CN. Phan Thị Tuyết

- Thực hiện đúng các nhiệm vụ được phân công theo bảng mô tả công việc của từng cán bộ.

- Tham gia giảng dạy tại khoa Xét nghiệm, các khóa đào tạo chuyên môn

- Thực hiện đúng các quy trình kỹ thuật phân tích thử nghiệm, đảm bảo các kết quả thử nghiệm.

- Thực hiện ghi chép báo cáo công việc, kết quả thử nghiệm theo các biểu mẫu quy định.

- Thực hiện duy trì bảo dưỡng các máy móc thiết bị có liên quan tới công việc mình làm theo đúng quy trình sử dụng bảo dưỡng thiết bị đó.

- Báo cáo tình hình sử dụng hoá chất, vật tư tiêu hao định kỳ cho trưởng phòng để có kế hoạch cung ứng kịp thời.

- Tham gia đầy đủ các khoá tập huấn kỹ thuật thuộc phạm vi công việc để không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn.

CN. Nguyễn Thị Ánh

- Thực hiện đúng các nhiệm vụ được phân công theo bảng mô tả công việc của từng cán bộ.

- Tham gia giảng dạy tại khoa Xét nghiệm, các khóa đào tạo chuyên môn

- Thực hiện đúng các quy trình kỹ thuật phân tích thử nghiệm, đảm bảo các kết quả thử nghiệm.

- Thực hiện ghi chép báo cáo công việc, kết quả thử nghiệm theo các biểu mẫu quy định.

- Thực hiện duy trì bảo dưỡng các máy móc thiết bị có liên quan tới công việc mình làm theo đúng quy trình sử dụng bảo dưỡng thiết bị đó.

- Báo cáo tình hình sử dụng hoá chất, vật tư tiêu hao định kỳ cho trưởng phòng để có kế hoạch cung ứng kịp thời.

- Tham gia đầy đủ các khoá tập huấn kỹ thuật thuộc phạm vi công việc để không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn.

CN. Lại Thị Yến

- Thực hiện đúng các nhiệm vụ được phân công theo bảng mô tả công việc của từng cán bộ.

- Thực hiện đúng các quy trình kỹ thuật phân tích thử nghiệm, đảm bảo các kết quả thử nghiệm.

- Thực hiện ghi chép báo cáo công việc, kết quả thử nghiệm theo các biểu mẫu quy định.

- Thực hiện duy trì bảo dưỡng các máy móc thiết bị có liên quan tới công việc mình làm theo đúng quy trình sử dụng bảo dưỡng thiết bị đó.

- Báo cáo tình hình sử dụng hoá chất, vật tư tiêu hao định kỳ cho trưởng phòng để có kế hoạch cung ứng kịp thời.

- Tham gia đầy đủ các khoá tập huấn kỹ thuật thuộc phạm vi công việc để không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn.

KS. Lê Quang Huy

- Thực hiện đúng các nhiệm vụ được phân công theo bảng mô tả công việc của từng cán bộ.

- Thực hiện đúng các quy trình kỹ thuật phân tích thử nghiệm, đảm bảo các kết quả thử nghiệm.

- Thực hiện ghi chép báo cáo công việc, kết quả thử nghiệm theo các biểu mẫu quy định.

- Thực hiện duy trì bảo dưỡng các máy móc thiết bị có liên quan tới công việc mình làm theo đúng quy trình sử dụng bảo dưỡng thiết bị đó.

- Báo cáo tình hình sử dụng hoá chất, vật tư tiêu hao định kỳ cho trưởng phòng để có kế hoạch cung ứng kịp thời.

- Tham gia đầy đủ các khoá tập huấn kỹ thuật thuộc phạm vi công việc để không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn.

Phòng Nghiệp vụ - hành chính

Th.S Hoàng Quỳnh Trang

- Thu nhập các thông tin phản hồi từ khách hàng, phân tích các ý kiến phàn nàn, khiếu nại của khách hàng để góp phần cải tiến hệ thống quản lý, các hoạt động thử nghiệm, hiệu chuẩn và dịch vụ đối với khách hàng.

- Tham gia giảng dạy tại khoa Xét nghiệm, các khóa đào tạo chuyên môn

- Giải quyết các phàn nàn của khách hàng hoặc các bên khác, lưu giữ hồ sơ về tất cả các phàn nàn và công việc điều tra cũng như hành động khắc phục do các phòng thử nghiệm tiến hành.

- Nhận xét và diễn giải trong báo cáo thử nghiệm.

- Tiến hành thủ tục lấy mẫu khi có yêu cầu. Tiếp nhận, quản lý, bảo quản, bảo vệ, lưu trữ hoặc thanh lý các mẫu thử nghiệm theo đúng quy định.

CN. Lê Đắc Dương

- Thu nhập các thông tin phản hồi từ khách hàng, phân tích các ý kiến phàn nàn, khiếu nại của khách hàng để góp phần cải tiến hệ thống quản lý, các hoạt động thử nghiệm, hiệu chuẩn và dịch vụ đối với khách hàng.

- Lưu giữ hồ sơ về tất cả các phàn nàn và công việc điều tra cũng như hành động khắc phục do các phòng thử nghiệm tiến hành.

- Nhận xét và diễn giải trong báo cáo thử nghiệm.

- Tiến hành thủ tục lấy mẫu khi có yêu cầu. Tiếp nhận, quản lý, bảo quản, bảo vệ, lưu trữ hoặc thanh lý các mẫu thử nghiệm theo đúng quy định.

CN. Cao Văn Tuyến

- Thu nhập các thông tin phản hồi từ khách hàng, phân tích các ý kiến phàn nàn, khiếu nại của khách hàng để góp phần cải tiến hệ thống quản lý, các hoạt động thử nghiệm, hiệu chuẩn và dịch vụ đối với khách hàng.

- Lưu giữ hồ sơ về tất cả các phàn nàn và công việc điều tra cũng như hành động khắc phục do các phòng thử nghiệm tiến hành.

- Nhận xét và diễn giải trong báo cáo thử nghiệm.

- Tiến hành thủ tục lấy mẫu khi có yêu cầu. Tiếp nhận, quản lý, bảo quản, bảo vệ, lưu trữ hoặc thanh lý các mẫu thử nghiệm theo đúng quy định.


VI. CƠ SỞ VẬT CHẤT:

Labo XNATVSTP có đầy đủ các trang thiết bị hiện đại và đã được đánh cao ở khu vực miền Bắc như HPLC 1120, HPLC 1200 (LC-MS), GC, GC-MS, quang phổ huỳnh quang, quang phổ UV-VIS, máy ly tâm lạnh, máy điện di mao quản, máy đếm khuẩn lạc….với các trang thiết bị và cơ sở vật chất hiện đại cùng với nguồn nhân lực được đào tạo chuyên sâu nên labo đã đáp ứng và đảm bảo được nhiệm vụ đào tạo, nghiên cứu khọc và đặc biệt là dịch vụ xét nghiệm các chỉ tiêu liên quan theo nhu cầu của khách hàng.

VII. NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM CỦA LABO XN ATVSTP:

1. Lĩnh vực Hóa-Độc:

STT

Chỉ tiêu thử nghiệm

Loại mẫu

Phương pháp

Số lượng

1

Xác định độ cứng toàn phần

Nước sinh hoạt, nước muối, nước thải

MCAWW - EPA 1983 mehod 130.2

500ml

2

Xác định hàm lượng Nitrit trong nước

Nước sinh hoạt, nước muối, nước thải

MCAWW - EPA 1983 mehod 354.1

500ml

3

Xác định hàm lượng Amoni trong nước

Nước sinh hoạt, nước muối, nước thải

Thường quy kỹ thuật

500ml

4

Xác định hàm lượng Clo dư trong nước

Nước sinh hoạt, nước muối, nước thải

HPP/02

500ml

5

Xác định hàm lượng sắt toàn phần trong nước

Nước sinh hoạt, nước ngầm, nước bề mặt, nước thải

SMWW 20th edition, method 315B

500ml

6

Xác định hàm lượng Clorua trong nước

Nước sinh hoạt, nước ngầm, nước bề mặt, nước thải

TCVN 6194: 1996

500ml

7

Xác định hàm lượng nước

Đồ hộp

TCVN 4415:1987

300g

8

Xác định hàm lượng chất béo (lipid)

Đồ hộp, thịt, các sản phẩm từ thịt, cá, các sản phẩm từ cá

TCVN 4592:1988

300g

9

Xác định hàm Protein tổng số

Đồ hộp, thịt, các sản phẩm từ thịt, cá, các sản phẩm từ cá

AOAC 981.10

300g

10

Xác định phẩm màu Rhodamin B (Định tính)

Các loại thực phẩm

HPP/12

300g

11

Xác định nhanh 11 chỉ tiêu:

- Acid vô cơ trong dấm

- Thuốc trừ sâu

- Hàn the trong thực phẩm

- Hypochlorid

- Ôi khét trong dầu mỡ

- Phẩm mầu kiềm

- Nitrit trong thực phẩm

- Nitrat trong thực phẩm

- Salicylic

- Formon

- Metanol trong rượu

Các loại thực phẩm

Test nhanh

300g

12

Xác định hàm lượng Clo tổng số trong nước

Nước sinh hoạt, nước ngầm, nước bề mặt, nước thải

TCVN 6225-3 :1996

500ml

13

pH trong nước

Nước sinh hoạt, nước ngầm, nước bề mặt, nước thải

Đo máy

1000 ml

14

Độ đục

Nước sinh hoạt



15

Độ oxy hòa tan

Nước sinh hoạt



16

Độ dẫn điện

Nước sinh hoạt



17

Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl

Rau-củ-quả, nông sản

TCVN

300g

18

Sữa bột – xác định độ acid chuẩn độ (phương pháp thông thường)

Sữa, các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng

TCVN 6843:2001 ISO 6092:1980

300g

19

Xác định hàm lượng Acid tổng

Đồ hộp

TCVN 4589-88

300g

20

Xác định hàm lượng Acid benzoic

Đồ hộp

TCVN 6428 : 1998

300g

21

Xác định hàm lượng Vitamin B1

Sữa, các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng

HPP/04 - HPLC

300g

22

Xác định hàm lượng Vitamin B2

Sữa, các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng

HPLC

300g

23

Xác định hàm lượng Vitamin B3

Sữa, các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng

HPLC

300g

24

Xác định hàm lượng Vitamin B5

Sữa, các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng

HPLC

300g

25

Xác định hàm lượng Vitamin B6

Sữa, các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng

HPLC

300g

26

Xác định hàm lượng Vitamin B9

Sữa, các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng

HPLC

300g

27

Xác định hàm lượng Vitamin B12

Sữa, các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng

HPLC

300g

28

Xác định hàm lượng Vitamin C

Sữa, các sản phẩm từ sữa, thực phẩm chức năng

HPLC

300g

29

Xác định hàm lượng Canxi

Sữa, các sản phẩm từ sữa

HPP/14

300g

30

Xác định hàm lượng nito acid amin

Nước mắm, mắm tôm

TCVN 3708-90

500ml

31

Xác định hàm lượng acid trong nước chấm

Nước mắm, mắm tôm

TCVN

500ml

32

Xác định hàm lượng Nitrat

Nước mắm, mắm tôm, nước tương

HPP/11

200ml

33

Xác định hàm lượng Natri clorid trong nước mắm

Nước mắm, mắm tôm, nước tương

Chuẩn độ

200ml

34

Xác định hàm lượng đường Hóa học - Cyclamat

Thực phẩm

HPP/08

300g

35

Xác định hàm lượng hàn the

Bún, bánh cuốn, giò, chả

Thường quy Bộ Y tế

300g

36

Xác định hàm lượng phẩm màu RhodaminB (Định lượng)

Các loại thực phẩm

HPP05 - HPLC

300g

37

Xác định hàm lượng tro

Các loại thực phẩm

PP khối lượng

300g

38

Xác định hàm lượng đường tổng số

Các loại thực phẩm

HPP/03

300g

39

Xác định hàm lượng đường khử

Các loại thực phẩm

HPP

300g

40

Xác định hàm lượng Methanol

Cồn, rượu trắng, rượu màu

TCN - TQTP 0006 -2004

500ml

41

Xác định hàm lượng fufurol

Cồn, rượu trắng, rượu màu

TCN - TQTP 0007 -2004

500ml

42

Xác định hàm lượng BHA, TBHQ

Dầu mỡ động vật, thực vật

TCN - TQTP 0012 -2005

500ml

43

Xác định Ethanol trong rượu trắng và cồn bằng cồn kế

Cồn, rượu trắng, rượu màu

TCN - TQTP 0007 -2004

500ml

44

Xác định COD trong nước

Nước sinh hoạt, nước ngầm, nước bề mặt, nước thải

TCVN/ 6491 - 99

500ml

45

Xác định hàm lượng Asen trong nước

Nước sinh hoạt, nước ngầm, nước bề mặt, nước thải

SMWW 20th edition, method 307C

500ml

46

Xác định dư lượng HCBVTV nhóm Phospho

Rau, củ, quả, ngũ cốc, nước

EPA 8141 - GC

AOAC 997.52

300g

47

Xác định dư lượng HCBVTV nhóm Pyrethroid

Rau, củ, quả, ngũ cốc, nước

AOAC 998.01

300g

48

Xác định dư lượng HCBVTV nhóm Clo hữu cơ

Rau, củ, quả, ngũ cốc, nước

AOAC

300g

49

Xác định dư lượng HCBVTV nhóm Carbamat

Rau, củ, quả, ngũ cốc, nước

AOAC

300g

50

Xác định hàm lượng Aflatoxin (B1, B2, G1, G2)

Ngũ cốc

AOAC

300g

51

Xác định hàm lượng 3-MCPD

Nước tương, xì dầu, dầu hào

TCN

300g

52

Xác định hàm lượng Thủy ngân

Nước sinh hoạt, nước lọc, nước thải, nước ngầm

AOAC

500ml

53

Xác định hàm lượng Chì

Nước sinh hoạt, nước lọc, nước thải, nước ngầm

AOAC, TCVN

500ml

54

Xác định độc tố vi nấm Aflatoxin M1, M2

Sữa, các sản phẩm từ sữa

AOAC 2000.16

300g

55

Xác định hàm lượng kháng sinh tetracyclin

Thịt, cá

HPP/07 - HPLC

300g

56

Xác định hàm lượng DEHP, DINP

Thạch rau câu, thạch sữa chua

TCVN

300g

57

Phẩm màu trong thực phẩm

Các loại thực phẩm

Thường quy Bộ Y tế

300g

2. Lĩnh vực Vi sinh:

STT

Chỉ tiêu thử nghiệm

Loại mẫu

Phương pháp

1

Tổng số bào tử nấm men, nấm mốc

Sữa và các sản phẩm sữa

TCVN 6265: 2007

2

Phát hiện Salmonella trong sữa

Sữa và các sản phẩm từ sữa

TCVN 6402: 2007

3

Phát hiện Listeria monocytogen

Sữa và các sản phẩm từ sữa

TCVN 6401: 1998

4

Định lượng vi khuẩn Lactic lên men xitrat

Sữa và các sản phẩm từ sữa

TCVN 8104: 2009

5

Tổng số bào tử nấm men, nấm mốc

Ngũ cốc

TCVN 6554: 1999

6

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4884: 2005

7

E.coli giả định

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, môi trường

TCVN 6846: 2007

8

Tổng số Coliform (MPN)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, môi trường

TCVN 4882: 2007

9

Tổng số Coliform (CFU)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, môi trường

TCVN 6848: 2007

10

Định lượng Staphilococus aureus

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4830-1: 2005

11

Định lượng Bacillus cereus

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4992: 2005

12

Vi khuẩn khử sulfit phát triển trong điều kiện kỵ khí

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 7902: 2008

13

Định lượng Clostridium ferfingems

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 4991: 2005

14

Định lượng E.coli dương tính β-Glucuronidaza

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 7924-2: 2008

15

Định lượng nấm men, nấm mốc trong các sản phẩm có hoạt độ nước > 0,95

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 8275-1: 2010

16

Định lượng nấm men, nấm mốc trong các sản phẩm có hoạt độ nước < 0,95

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

TCVN 8275-2: 2010

17

Định lượng Psedomonas aeruginosa

Thực phẩm

3347/2001/QĐ-BYT

18

Phát hiện Salmonella trong thực phẩm

Thực phẩm

TCVN 4829: 2005

19

Phát hiện Vibrio cholera

Thực phẩm

TCVN 7905-1: 2008

20

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

Thực phẩm

TCVN 7905-1: 2008

21

Phát hiện Shigella spp

Thực phẩm

TCVN 8131: 2009

22

Phát hiện E.coli O157

Thực phẩm

TCVN 7686: 2007

23

Định lượng Listeria monocytogen

Thực phẩm

52 TCN- TQTP 0002: 2003

24

Định lượng vi sinh vật đặc trưng

Thực phẩm

TCVN

25

Số lượt đọc:  2107  -  Cập nhật lần cuối:  01/07/2015 05:45:13 PM
Chính sách chất lượng
Không tìm thấy bài viết nào!
Nghiên cứu khoa học
Không tìm thấy bài viết nào!